ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
查获
cháhuò
tra hoạch, bắt giữ, tịch thu, thu giữ, tìm thấy và bắt được.
Hán việt: tra hoạch
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "查获" (cháhuò) mang nghĩa "tìm thấy, thu giữ", kết hợp bởi 查 (chá - tra): "kiểm tra" + 获 (huò - hoạch): "thu hoạch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查). • Chữ 获: Dắt chó săn băng qua đồng cỏ (艹) bắt được muông thú (犾) mang về chính là niềm vui thu hoạch và đạt được thành quả (获).

Thành phần cấu tạo

查获
cháhuò
tìm thấy, thu giữ
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)
获
huò • hoạch
thu hoạch
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
犾
Chữ Ngân
Hai con chó sủa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tra hoạch, bắt giữ, tịch thu, thu giữ, tìm thấy và bắt được.
Ví dụ (5)
jǐngfāng警方zài在zhè这cì次xíngdòng行动zhōng中cháhuò查获le了dàliàng大量dúpǐn毒品。
Cảnh sát đã thu giữ một lượng lớn ma túy trong chiến dịch lần này.
The police seized a large quantity of drugs in this operation.
hǎiguān海关cháhuò查获le了yì一pī批zǒusī走私de的xiàng象yá牙。
Hải quan đã bắt giữ một lô ngà voi buôn lậu.
Customs seized a shipment of smuggled ivory.
xiányírén嫌疑人xiédài携带de的wéijìnpǐn违禁品bèi被dāngchǎng当场cháhuò查获。
Hàng cấm mà nghi phạm mang theo đã bị thu giữ ngay tại chỗ.
The contraband carried by the suspect was seized on the spot.
zhè这qǐ起tèdà特大jiǎbì假币àn案zhōngyú终于bèi被cháhuò查获le了。
Vụ án tiền giả đặc biệt lớn này cuối cùng cũng đã bị phá (bắt giữ).
This major counterfeit money case was finally uncovered.
jīngguò经过yánmì严密páichá排查,jǐngfāng警方cháhuò查获le了fēifǎ非法wōdiǎn窝点。
Qua rà soát nghiêm ngặt, cảnh sát đã triệt phá (tra hoạch) được tụ điểm phi pháp.
After a thorough investigation, the police uncovered the illegal hideout.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây