ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
查明
chámíng
điều tra làm rõ, xác minh
Hán việt: tra minh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "查明" (chámíng) mang nghĩa "điều tra làm rõ, xác minh", kết hợp bởi 查 (chá - tra): "kiểm tra" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).

Thành phần cấu tạo

查明
chámíng
điều tra làm rõ, xác minh
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:điều tra làm rõ, xác minh
Ví dụ (5)
jǐngfāng警方yǐjīng已经chámíng查明le了shìgù事故de的yuányīn原因。
Cảnh sát đã điều tra làm rõ nguyên nhân của vụ tai nạn.
The police have already determined the cause of the accident.
wǒmen我们bìxū必须jǐnkuài尽快chámíng查明zhēnxiàng真相。
Chúng ta phải nhanh chóng xác minh sự thật.
We must find out the truth as soon as possible.
jīngguò经过jǐtiān几天de的nǔlì努力,zhōngyú终于chámíng查明le了zhè这míng名shénmì神秘rén人de的shēnfèn身份。
Sau vài ngày nỗ lực, cuối cùng đã xác minh được danh tính của người bí ẩn này.
After several days of effort, they finally identified the mysterious person's identity.
wěiyuánhuì委员会zhèngzài正在chámíng查明zhè这bǐ笔zījīn资金de的qùxiàng去向。
Ủy ban đang điều tra làm rõ hướng đi của khoản tiền này.
The committee is investigating where the funds went.
zhǐyǒu只有chámíng查明wèntí问题suǒzài所在,cái才néng能zhǎodào找到jiějué解决bànfǎ办法。
Chỉ có điều tra làm rõ vấn đề nằm ở đâu thì mới có thể tìm ra cách giải quyết.
Only by identifying the source of the problem can we find a solution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây