ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荣幸
róngxìng
vinh hạnh, hân hạnh
Hán việt: vinh hạnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "荣幸" (róngxìng) mang nghĩa "vinh hạnh, hân hạnh", kết hợp bởi 荣 (róng - vinh): "vinh quang" + 幸 (xìng - hạnh): "may mắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 荣: Cỏ hoa (艹) tỏa sáng rực rỡ trên mái nhà (冖) dưới bóng cây gỗ lớn (木), biểu trưng cho sự hưng thịnh và vinh quang (荣). • Chữ 幸: Trên mảnh đất lành (土) tránh được mọi điều cay đắng (𢆉) giúp con người đón nhận niềm may mắn và hạnh phúc (幸).

Thành phần cấu tạo

荣幸
róngxìng
vinh hạnh, hân hạnh
荣
róng • vinh
vinh quang
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
幸
xìng • hạnh
may mắn
幸
Bộ Hạnh
Hình còng tay thoát ra may mắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vinh hạnh, hân hạnh
Ví dụ (5)
hěn很gāoxìng高兴rènshi认识nín您,zhè这shì是wǒ我de的róngxìng荣幸。
Rất vui được gặp ngài, đây là niềm vinh hạnh của tôi.
It's a pleasure to meet you; the honor is mine.
néng能cānjiā参加zhè这cì次huìyì会议,wǒ我shēngǎn深感róngxìng荣幸。
Được tham gia hội nghị lần này, tôi vô cùng hân hạnh.
It is a great honor for me to be able to attend this conference.
nénggòu能够wèi为nín您fúwù服务shì是wǒ我de的róngxìng荣幸。
Có thể phục vụ cho bạn là niềm vinh hạnh của tôi.
It is my honor to serve you.
wǒmen我们fēicháng非常róngxìng荣幸de地yāoqǐng邀请dào到lǐ李jiàoshòu教授lái来zuò做yǎnjiǎng演讲。
Chúng tôi rất vinh hạnh được mời giáo sư Lý đến thuyết trình.
We are greatly honored to have invited Professor Li to give a lecture.
chéngméng承蒙nín您de的yāoqǐng邀请,wǒ我bú不shèng胜róngxìng荣幸。
Được ngài mời, tôi vô cùng vinh hạnh.
I am deeply honored by your invitation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây