ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幸运
xìngyùn
may mắn, hên, tốt số.
Hán việt: hạnh vận
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "幸运" (xìngyùn) mang nghĩa "may mắn", kết hợp bởi 幸 (xìng - hạnh): "may mắn" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 幸: Trên mảnh đất lành (土) tránh được mọi điều cay đắng (𢆉) giúp con người đón nhận niềm may mắn và hạnh phúc (幸). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运).

Thành phần cấu tạo

幸运
xìngyùn
may mắn
幸
xìng • hạnh
may mắn
幸
Bộ Hạnh
Hình còng tay thoát ra may mắn
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:may mắn, hên, tốt số.
Ví dụ (5)
wǒ我yě也xiǎng想chéngwéi成为yí一gè个xìngyùn幸运de的rén人。
Tôi cũng muốn trở thành một người may mắn.
I also want to be a lucky person.
néng能yùdào遇到nǐ你shì是wǒ我de的xìngyùn幸运。
Có thể gặp được bạn là may mắn của tôi.
Meeting you is my good fortune.
zhè这cì次chēhuò车祸zhōng中,tā他fēicháng非常xìngyùn幸运de地zhǐ只shòu受le了qīngshāng轻伤。
Trong vụ tai nạn này, anh ấy vô cùng may mắn là chỉ bị thương nhẹ.
In this car accident, he was very lucky to suffer only minor injuries.
hóngsè红色bèi被rènwéi认为shì是zhōngguórén中国人de的xìngyùn幸运sè色。
Màu đỏ được coi là màu may mắn của người Trung Quốc.
Red is considered the lucky color for Chinese people.
néng能chōu抽zhōng中yīděng一等jiǎng奖,nǐ你jīntiān今天zhēn真shì是tài太xìngyùn幸运le了!
Có thể bốc thăm trúng giải nhất, hôm nay bạn thật là may mắn quá!
Good luck!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây