幸
一丨一丶ノ一一丨
8
把
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Trên mảnh đất lành (土) tránh được mọi điều cay đắng (𢆉) giúp con người đón nhận niềm may mắn và hạnh phúc (幸).
Thành phần cấu tạo
幸
may mắn, hạnh phúc
幸
Bộ Hạnh
Hình còng tay thoát ra may mắn
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:may mắn, hạnh phúc
Ví dụ (5)
祝你们家庭幸福。
Chúc gia đình các bạn hạnh phúc.
I wish your family happiness.
我能遇到你真的很幸运。
Tôi có thể gặp được bạn thật sự rất may mắn.
I’m really lucky to have met you.
幸好你提醒了我,不然我就忘了。
May mà bạn nhắc tôi, nếu không tôi đã quên rồi.
Luckily, you reminded me; otherwise, I would have forgotten.
很高兴认识你,这是我的荣幸。
Rất vui được làm quen với bạn, đây là niềm vinh hạnh của tôi.
Nice to meet you. It's my honor.
虽然遇到了困难,但万幸的是大家都平安。
Mặc dù gặp phải khó khăn, nhưng trong cái rủi có cái may là mọi người đều bình an.
Although we ran into difficulties, fortunately everyone was safe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây