ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有幸
yǒuxìng
may mắn, có dịp may
Hán việt: hữu hạnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "有幸" (yǒuxìng) mang nghĩa "may mắn, có dịp may", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 幸 (xìng - hạnh): "may mắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 幸: Trên mảnh đất lành (土) tránh được mọi điều cay đắng (𢆉) giúp con người đón nhận niềm may mắn và hạnh phúc (幸).

Thành phần cấu tạo

有幸
yǒuxìng
may mắn, có dịp may
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
幸
xìng • hạnh
may mắn
幸
Bộ Hạnh
Hình còng tay thoát ra may mắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:may mắn, có dịp may
Ví dụ (5)
wǒ我hěn很yǒuxìng有幸néng能cānjiā参加zhè这cì次huìyì会议。
Tôi rất may mắn có thể tham gia hội nghị lần này.
I feel very fortunate to be able to attend this conference.
jīntiān今天yǒuxìng有幸jiàndào见到nín您,zhēn真shì是tài太gāoxìng高兴le了。
Hôm nay có dịp may được gặp ngài, thật sự quá vui mừng.
I am very happy to have had the honor of meeting you today.
tā他yǒuxìng有幸bèi被xuǎnwéi选为zhè这suǒ所zhùmíng著名dàxué大学de的xuésheng学生。
Anh ấy may mắn được chọn làm sinh viên của ngôi trường đại học danh tiếng này.
He was fortunate enough to be selected as a student at this prestigious university.
rúguǒ如果yǒuxìng有幸hé和nǐ你yìqǐ一起gōngzuò工作,nà那shì是wǒ我de的róngxìng荣幸。
Nếu may mắn được làm việc cùng bạn, đó là niềm vinh hạnh của tôi.
If I have the good fortune to work with you, it would be my honor.
wǒmen我们yǒuxìng有幸qǐngdào请到le了zhùmíng著名de的zhuānjiā专家lái来zuò做yǎnjiǎng演讲。
Chúng tôi may mắn mời được vị chuyên gia nổi tiếng đến thuyết trình.
We were fortunate enough to invite a renowned expert to give a lecture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây