ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幸福
xìngfú
hạnh phúc (cảm giác sung sướng, mãn nguyện).
Hán việt: hạnh phúc
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Khi con người trên mảnh đất lành vượt qua mọi gian truân để đón vận may (幸: hạnh - may mắn) và được thần linh (礻) ban phước cho mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) (福: phúc - phước lành), đó chính là niềm "hạnh phúc" (幸福) viên mãn.

Thành phần cấu tạo

幸福
xìngfú
hạnh phúc
幸
xìng • hạnh
may mắn
幸
Bộ Hạnh
Hình còng tay thoát ra may mắn
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:hạnh phúc (cảm giác sung sướng, mãn nguyện).
Ví dụ (5)
wǒmen我们xiànzài现在de的shēnghuó生活hěn很xìngfú幸福。
Cuộc sống hiện tại của chúng tôi rất hạnh phúc.
Our life now is very happy.
kàn看zhe着háizi孩子men们wánshuǎ玩耍,tā她gǎndào感到hěn很xìngfú幸福。
Nhìn bọn trẻ chơi đùa, cô ấy cảm thấy rất hạnh phúc.
Watching the children play, she felt very happy.
zhù祝nǐmen你们yǒngyuǎn永远xìngfú幸福。
Chúc các bạn mãi mãi hạnh phúc.
I wish you happiness forever.
tā他yǒu有yí一gè个xìngfú幸福de的jiātíng家庭。
Anh ấy có một gia đình hạnh phúc.
He has a happy family.
néng能hé和nǐ你zài在yìqǐ一起,wǒ我zhēn真xìngfú幸福。
Được ở bên cạnh em, anh thật sự hạnh phúc.
Being with you makes me truly happy.
2
danh từ
Nghĩa:niềm hạnh phúc, sự sung sướng.
Ví dụ (5)
wèile为了quánjiārén全家人de的xìngfú幸福ér而nǔlì努力。
Nỗ lực vì hạnh phúc của cả gia đình.
Working hard for the happiness of the whole family.
xìngfú幸福shì是yào要kào靠zìjǐ自己zhēngqǔ争取de的。
Hạnh phúc là phải dựa vào bản thân mình giành lấy.
Happiness is something you have to strive for yourself.
zhè这jiù就shì是wǒ我xiǎngyào想要de的xìngfú幸福。
Đây chính là niềm hạnh phúc mà tôi mong muốn.
This is the happiness I want.
xìngfú幸福lái来de得tài太tūrán突然le了。
Hạnh phúc đến quá bất ngờ.
Happiness came too suddenly.
qián钱mǎi买bú不dào到zhēnzhèng真正de的xìngfú幸福。
Tiền không mua được hạnh phúc đích thực.
Money can't buy true happiness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây