幸福
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Khi con người trên mảnh đất lành vượt qua mọi gian truân để đón vận may (幸: hạnh - may mắn) và được thần linh (礻) ban phước cho mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) (福: phúc - phước lành), đó chính là niềm "hạnh phúc" (幸福) viên mãn.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 幸福
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:hạnh phúc (cảm giác sung sướng, mãn nguyện).
Ví dụ (5)
我们现在的生活很幸福。
Cuộc sống hiện tại của chúng tôi rất hạnh phúc.
Our life now is very happy.
看着孩子们玩耍,她感到很幸福。
Nhìn bọn trẻ chơi đùa, cô ấy cảm thấy rất hạnh phúc.
Watching the children play, she felt very happy.
祝你们永远幸福。
Chúc các bạn mãi mãi hạnh phúc.
I wish you happiness forever.
他有一个幸福的家庭。
Anh ấy có một gia đình hạnh phúc.
He has a happy family.
能和你在一起,我真幸福。
Được ở bên cạnh em, anh thật sự hạnh phúc.
Being with you makes me truly happy.
2
danh từ
Nghĩa:niềm hạnh phúc, sự sung sướng.
Ví dụ (5)
为了全家人的幸福而努力。
Nỗ lực vì hạnh phúc của cả gia đình.
Working hard for the happiness of the whole family.
幸福是要靠自己争取的。
Hạnh phúc là phải dựa vào bản thân mình giành lấy.
Happiness is something you have to strive for yourself.
这就是我想要的幸福。
Đây chính là niềm hạnh phúc mà tôi mong muốn.
This is the happiness I want.
幸福来得太突然了。
Hạnh phúc đến quá bất ngờ.
Happiness came too suddenly.
钱买不到真正的幸福。
Tiền không mua được hạnh phúc đích thực.
Money can't buy true happiness.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây