ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
福利
fúlì
phúc lợi, quyền lợi, chế độ đãi ngộ.
Hán việt: phúc lợi
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "福利" (fúlì) mang nghĩa "Phúc lợi", kết hợp bởi 福 (fú - phúc): "hạnh phúc" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).

Thành phần cấu tạo

福利
fúlì
Phúc lợi
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phúc lợi, quyền lợi, chế độ đãi ngộ.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司de的yuángōng员工fúlì福利fēicháng非常hǎo好。
Phúc lợi nhân viên của công ty này rất tốt.
This company offers excellent employee benefits.
wǒmen我们yào要búduàn不断wánshàn完善shèhuì社会fúlì福利zhìdù制度。
Chúng ta phải không ngừng hoàn thiện chế độ phúc lợi xã hội.
We must continuously improve the social welfare system.
chúle除了gōngzī工资,háiyǒu还有gè各zhǒng种jiérì节日fúlì福利。
Ngoài tiền lương, còn có đủ loại phúc lợi (quà cáp) ngày lễ tết.
Besides salary, there are various holiday benefits as well.
zhè这xiàng项zhèngcè政策shì是wèile为了móuqiú谋求rénmín人民de的fúlì福利。
Chính sách này là để mưu cầu phúc lợi cho nhân dân.
This policy is intended to promote the welfare of the people.
tā他cóngxiǎo从小zài在fúlìyuàn福利院zhǎngdà长大。
Anh ấy từ nhỏ đã lớn lên trong viện phúc lợi (cô nhi viện).
He grew up in an orphanage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây