福利
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "福利" (fúlì) mang nghĩa "Phúc lợi", kết hợp bởi 福 (fú - phúc): "hạnh phúc" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 福利
Từ ghép (27)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phúc lợi, quyền lợi, chế độ đãi ngộ.
Ví dụ (5)
这家公司的员工福利非常好。
Phúc lợi nhân viên của công ty này rất tốt.
This company offers excellent employee benefits.
我们要不断完善社会福利制度。
Chúng ta phải không ngừng hoàn thiện chế độ phúc lợi xã hội.
We must continuously improve the social welfare system.
除了工资,还有各种节日福利。
Ngoài tiền lương, còn có đủ loại phúc lợi (quà cáp) ngày lễ tết.
Besides salary, there are various holiday benefits as well.
这项政策是为了谋求人民的福利。
Chính sách này là để mưu cầu phúc lợi cho nhân dân.
This policy is intended to promote the welfare of the people.
他从小在福利院长大。
Anh ấy từ nhỏ đã lớn lên trong viện phúc lợi (cô nhi viện).
He grew up in an orphanage.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây