ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
福利假
fúlijià
Nghỉ phép phúc lợi
Hán việt: phúc lợi giả
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "福利假" (fúlijià) mang nghĩa "Nghỉ phép phúc lợi", kết hợp bởi 福 (fú - phúc): "hạnh phúc" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假).

Thành phần cấu tạo

福利假
fúlijià
Nghỉ phép phúc lợi
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghỉ phép phúc lợi
Ví dụ (5)
wǒmen我们gōngsī公司měinián每年yǒu有sāntiān三天de的fúlì福利jiǎ假。
Công ty chúng tôi mỗi năm có ba ngày nghỉ phép phúc lợi.
Our company provides three days of welfare leave each year.
xīn新yuángōng员工yě也néng能xiǎngshòu享受fúlì福利jiǎ假zhìdù制度ma吗?
Nhân viên mới cũng có thể được hưởng chế độ nghỉ phép phúc lợi không?
Are new employees also eligible for the welfare leave policy?
wǒ我dǎsuan打算yòng用fúlì福利jiǎ假hé和jiārén家人yìqǐ一起qù去lǚyóu旅游。
Tôi dự định dùng ngày nghỉ phép phúc lợi để đi du lịch cùng gia đình.
I plan to use my welfare leave to travel with my family.
jīnnián今年méi没yòngwán用完de的fúlì福利jiǎ假bù不néng能lěijī累积dào到míngnián明年。
Ngày nghỉ phép phúc lợi chưa dùng hết trong năm nay không thể cộng dồn sang năm sau.
Any unused welfare leave from this year cannot be carried over to next year.
chúle除了niánjià年假,wǒmen我们háiyǒu还有shēngrì生日děng等fúlì福利jiǎ假。
Ngoài phép năm, chúng tôi còn có các ngày nghỉ phép phúc lợi như nghỉ sinh nhật.
Besides annual leave, we also have welfare leave such as birthday leave.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây