ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
福利优厚
fúlì yōuhòu
Phúc lợi tốt
Hán việt: phúc lợi ưu hậu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "福利优厚" (fúlì yōuhòu) mang nghĩa "Phúc lợi tốt", kết hợp bởi 福 (fú - phúc): "hạnh phúc" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 厚 (hòu - hậu): "Dày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 厚: Dưới vách núi vững chãi (厂), ánh mặt trời ấm áp (日) luôn che chở cho con cái (子) bằng tấm lòng bao dung sâu nặng, dày dặn và hậu đãi (厚).

Thành phần cấu tạo

福利优厚
fúlì yōuhòu
Phúc lợi tốt
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
厚
hòu • hậu
Dày
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía giữa)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Phúc lợi tốt
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司de的xīnshuǐ薪水hěn很gāo高,érqiě而且fúlì福利yōuhòu优厚。
Mức lương của công ty này rất cao, hơn nữa phúc lợi cũng rất tốt.
This company offers high salaries and generous benefits.
wèile为了xīyǐn吸引réncái人才,tāmen他们tígōng提供le了fúlì福利yōuhòu优厚de的gōngzuò工作tiáojiàn条件。
Để thu hút nhân tài, họ đã cung cấp điều kiện làm việc với phúc lợi hậu hĩnh.
To attract talent, they offer jobs with excellent benefits and favorable working conditions.
suīrán虽然gōngzuò工作yālì压力dà大,dàn但yóuyú由于fúlì福利yōuhòu优厚,hěn很duō多rén人háishi还是xiǎng想qù去nàlǐ那里shàngbān上班。
Mặc dù áp lực công việc lớn, nhưng do phúc lợi tốt, nhiều người vẫn muốn đến đó làm việc.
Although the work pressure is high, many people still want to work there because the benefits are so good.
zhāopìn招聘qǐshì启事shàng上xiě写zhe着gāi该zhíwèi职位dàiyù待遇cóng从yōu优,fúlì福利yōuhòu优厚。
Trên thông báo tuyển dụng có ghi vị trí này đãi ngộ rất ưu ái, phúc lợi tốt.
The job posting says that this position offers favorable compensation and generous benefits.
tā他fàngqì放弃le了yuánlái原来de的gōngzuò工作,tiàocáo跳槽dào到le了yì一jiā家fúlì福利yōuhòu优厚de的wàiqǐ外企。
Anh ấy đã từ bỏ công việc cũ, nhảy việc sang một công ty nước ngoài có phúc lợi tốt.
He quit his previous job and moved to a foreign company with excellent benefits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây