ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
职工福利
zhígōng fúlì
Phúc lợi người lao động
Hán việt: chức công phúc lợi
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "职工福利" (zhígōng fúlì) mang nghĩa "Phúc lợi người lao động", kết hợp bởi 职 (zhí - chức): "Công việc" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 福 (fú - phúc): "hạnh phúc" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).

Thành phần cấu tạo

职工福利
zhígōng fúlì
Phúc lợi người lao động
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phúc lợi người lao động
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司de的zhígōng职工fúlì福利hěn很hǎo好。
Phúc lợi công nhân của công ty này rất tốt.
This company has excellent employee benefits.
wǒmen我们zhèngzài正在tǎolùn讨论rúhé如何gǎishàn改善zhígōng职工fúlì福利。
Chúng tôi đang thảo luận cách cải thiện phúc lợi công nhân.
We are discussing how to improve employee benefits.
tígāo提高zhígōng职工fúlì福利yǒuzhùyú有助于xīyǐn吸引gèngduō更多réncái人才。
Nâng cao phúc lợi công nhân giúp thu hút nhiều nhân tài hơn.
Improving employee benefits helps attract more talent.
zhígōng职工fúlì福利bāokuò包括yīliáo医疗bǎoxiǎn保险hé和dàixīn带薪niánjià年假。
Phúc lợi công nhân bao gồm bảo hiểm y tế và kỳ nghỉ phép năm có lương.
Employee benefits include medical insurance and paid annual leave.
gōnghuì工会dàibiǎo代表yāoqiú要求zēngjiā增加zhígōng职工fúlì福利。
Đại diện công đoàn yêu cầu tăng phúc lợi công nhân.
The union representatives requested an increase in employee benefits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây