福利政策
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "福利政策" (fúlì zhèngcè) mang nghĩa "Chính sách phúc lợi", kết hợp bởi 福 (fú - phúc): "hạnh phúc" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 策 (cè - sách): "sách lược". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 策: Xưa kia người ta khắc chữ lên thẻ tre (⺮) nhọn như gai (朿) để vạch ra mưu lược, kế sách trị nước (策).
Thành phần cấu tạo
福利政策
Chính sách phúc lợi
Hình ảnh:

Phân tích từ 福利政策
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chính sách phúc lợi
Ví dụ (5)
我们公司刚刚发布了一项新的福利政策。
Công ty chúng tôi vừa ban hành một chính sách phúc lợi mới.
Our company has just introduced a new benefits policy.
好的福利政策有助于吸引更多的人才。
Chính sách phúc lợi tốt sẽ giúp thu hút nhiều nhân tài hơn.
A good benefits policy helps attract more talent.
大家都对国家的福利政策感到非常满意。
Mọi người đều rất hài lòng với chính sách phúc lợi của nhà nước.
Everyone is very satisfied with the country's welfare policy.
为了提高员工的士气,经理决定改善福利政策。
Để nâng cao tinh thần làm việc của nhân viên, giám đốc quyết định cải thiện chính sách phúc lợi.
To boost employee morale, the manager decided to improve the benefits policy.
这项福利政策包括医疗保险和带薪休假。
Chính sách phúc lợi này bao gồm bảo hiểm y tế và kỳ nghỉ có lương.
This benefits policy includes medical insurance and paid leave.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây