ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
企业福利政策
qǐyè fúlì zhèngcè
Chính sách phúc lợi doanh nghiệp
Hán việt: xí nghiệp phúc lợi chính sách
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "企业福利政策" (qǐyè fúlì zhèngcè) mang nghĩa "Chính sách phúc lợi doanh nghiệp", kết hợp bởi 企 (qǐ - xí): "kiễng chân" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 福 (fú - phúc): "hạnh phúc" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 策 (cè - sách): "sách lược". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 企: Người (人) kiễng chân đứng (止) nhón lên ngóng trông, mong mỏi thành công, doanh nghiệp 企. • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 策: Xưa kia người ta khắc chữ lên thẻ tre (⺮) nhọn như gai (朿) để vạch ra mưu lược, kế sách trị nước (策).

Thành phần cấu tạo

企业福利政策
qǐyè fúlì zhèngcè
Chính sách phúc lợi doanh nghiệp
企
qǐ • xí
kiễng chân
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, đứng (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
策
cè • sách
sách lược
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
朿
Thứ
Gai nhọn / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chính sách phúc lợi doanh nghiệp
Ví dụ (5)
wèile为了xīyǐn吸引gèngduō更多réncái人才,wǒmen我们xūyào需要wánshàn完善qǐyè企业fúlì福利zhèngcè政策。
Để thu hút thêm nhiều nhân tài, chúng ta cần hoàn thiện chính sách phúc lợi doanh nghiệp.
To attract more talent, we need to improve our employee benefits policies.
liánghǎo良好de的qǐyè企业fúlì福利zhèngcè政策nénggòu能够tígāo提高yuángōng员工de的mǎnyìdù满意度。
Chính sách phúc lợi doanh nghiệp tốt có thể nâng cao mức độ hài lòng của nhân viên.
Good employee benefits policies can improve employee satisfaction.
gōngsī公司zài在nián年huìshàng会上gōngbù公布le了zuìxīn最新de的qǐyè企业fúlì福利zhèngcè政策。
Công ty đã công bố chính sách phúc lợi doanh nghiệp mới nhất tại hội nghị thường niên.
The company announced its latest employee benefits policies at the annual meeting.
zhè这fèn份yánjiū研究bàogào报告fēnxī分析le了jìnniánlái近年来qǐyè企业fúlì福利zhèngcè政策de的biànhuà变化。
Bản báo cáo nghiên cứu này đã phân tích sự thay đổi của các chính sách phúc lợi doanh nghiệp trong những năm gần đây.
This research report analyzes the changes in employee benefits policies in recent years.
zài在qiān签hétong合同zhīqián之前,nǐ你yīnggāi应该zǐxì仔细yuèdú阅读gāi该gōngsī公司de的qǐyè企业fúlì福利zhèngcè政策。
Trước khi ký hợp đồng, bạn nên đọc kỹ chính sách phúc lợi doanh nghiệp của công ty đó.
Before signing the contract, you should carefully read the company's employee benefits policies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây