ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
享受福利
xiǎngshòu fúlì
Hưởng phúc lợi
Hán việt: hưởng thụ phúc lợi
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "享受福利" (xiǎngshòu fúlì) mang nghĩa "Hưởng phúc lợi", kết hợp bởi 享 (xiǎng - hưởng): "Hưởng thụ" + 受 (shòu - thụ): "nhận" + 福 (fú - phúc): "hạnh phúc" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 享: Dưới mái đền thờ (亠), con cháu (子) dâng lễ vật thơm ngon để mở miệng (口) cùng nhau thưởng thức và hưởng thụ (享). • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).

Thành phần cấu tạo

享受福利
xiǎngshòu fúlì
Hưởng phúc lợi
享
xiǎng • hưởng
Hưởng thụ
亠
Bộ Đầu
Mái đền thờ phía trên
口
Bộ Khẩu
Cái miệng thưởng thức
子
Bộ Tử
Con cháu dâng lễ vật
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hưởng phúc lợi
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司de的yuángōng员工kěyǐ可以xiǎngshòu享受hěn很hǎo好de的fúlì福利。
Nhân viên của công ty này có thể được hưởng phúc lợi rất tốt.
Employees at this company enjoy excellent benefits.
zuòwéi作为tuìxiū退休jiàoshī教师,tā他xiǎngshòu享受guójiā国家fúlì福利。
Là một giáo viên nghỉ hưu, ông ấy được hưởng phúc lợi quốc gia.
As a retired teacher, he receives state welfare benefits.
suǒyǒu所有quánzhí全职yuángōng员工dōu都néng能xiǎngshòu享受yīliáo医疗bǎoxiǎn保险fúlì福利。
Tất cả nhân viên toàn thời gian đều được hưởng phúc lợi bảo hiểm y tế.
All full-time employees are entitled to medical insurance benefits.
wǒmen我们xīwàng希望měi每gè个gōngmín公民dōu都néng能xiǎngshòu享受jīběn基本de的shèhuì社会fúlì福利。
Chúng tôi hy vọng mỗi công dân đều có thể được hưởng phúc lợi xã hội cơ bản.
We hope every citizen can enjoy basic social welfare.
jiārù加入huìyuán会员hòu后,nín您kěyǐ可以xiǎngshòu享受zhuānshǔ专属fúlì福利。
Sau khi trở thành hội viên, bạn có thể được hưởng phúc lợi độc quyền.
After becoming a member, you can enjoy exclusive benefits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây