ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
感受
gǎnshòu
cảm nhận, cảm giác, nỗi lòng, sự trải nghiệm.
Hán việt: cảm thụ
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "感受" (gǎnshòu) mang nghĩa "cảm nhận", kết hợp bởi 感 (gǎn - cảm): "cảm giác" + 受 (shòu - thụ): "nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感). • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受).

Thành phần cấu tạo

感受
gǎnshòu
cảm nhận
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:cảm nhận, cảm giác, nỗi lòng, sự trải nghiệm.
Ví dụ (5)
qǐng请nǐ你shuō说shuō说nǐ你de的gǎnshòu感受。
Mời bạn nói một chút về cảm nhận của mình.
Please tell me how you feel.
nǐ你yào要gùjí顾及biérén别人de的gǎnshòu感受。
Bạn phải để ý đến cảm nhận của người khác.
You should take other people's feelings into consideration.
zhè这shì是yí一cì次fēicháng非常dútè独特de的gǎnshòu感受。
Đây là một sự trải nghiệm (cảm nhận) vô cùng độc đáo.
This is a very unique feeling.
rúguǒ如果nǐ你shì是wǒ我,nǐ你huì会lǐjiě理解zhè这zhǒng种gǎnshòu感受。
Nếu bạn là tôi, bạn sẽ hiểu cái cảm giác này.
If you were me, you would understand this feeling.
wǒ我xiǎng想fēnxiǎng分享yíxià一下dúwán读完zhè这běn本shū书de的gǎnshòu感受。
Tôi muốn chia sẻ cảm nhận sau khi đọc xong cuốn sách này.
I'd like to share my thoughts after finishing this book.
2
động từ
Nghĩa:cảm nhận, cảm thấy, trải nghiệm (qua các giác quan hoặc tâm hồn).
Ví dụ (5)
wǒ我néng能gǎnshòu感受dào到dàjiā大家de的rèqíng热情。
Tôi có thể cảm nhận được sự nhiệt tình của mọi người.
I can feel everyone's enthusiasm.
qù去dàzìrán大自然gǎnshòu感受yíxià一下chūntiān春天de的qìxī气息。
Đi ra thiên nhiên để cảm nhận hơi thở của mùa xuân.
Go out into nature and take in the feeling of spring.
wǒmen我们yào要yòngxīn用心qù去gǎnshòu感受shēnghuó生活。
Chúng ta phải dùng trái tim để cảm nhận cuộc sống.
We should experience life with our hearts.
suīrán虽然méi没jiànmiàn见面,dàn但wǒ我gǎnshòu感受dào到le了tā他de的bēishāng悲伤。
Tuy không gặp mặt, nhưng tôi cảm nhận được nỗi đau buồn của anh ấy.
Although we haven't met, I could still sense his sadness.
zhèlǐ这里de的zhuāngshì装饰ràng让rén人gǎnshòu感受dào到yì一zhǒng种gǔlǎo古老wénhuà文化de的mèilì魅力。
Cách trang trí ở đây khiến người ta cảm nhận được sức hút của văn hóa cổ xưa.
The decorations here make people feel the charm of an ancient culture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây