ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分享
fēnxiǎng
chia sẻ, cùng hưởng (chia cái tốt, cái hay, niềm vui cho người khác cùng biết hoặc dùng).
Hán việt: phân hưởng
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "分享" (fēnxiǎng) mang nghĩa "Chia sẻ", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 享 (xiǎng - hưởng): "Hưởng thụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 享: Dưới mái đền thờ (亠), con cháu (子) dâng lễ vật thơm ngon để mở miệng (口) cùng nhau thưởng thức và hưởng thụ (享).

Thành phần cấu tạo

分享
fēnxiǎng
Chia sẻ
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
享
xiǎng • hưởng
Hưởng thụ
亠
Bộ Đầu
Mái đền thờ phía trên
口
Bộ Khẩu
Cái miệng thưởng thức
子
Bộ Tử
Con cháu dâng lễ vật

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chia sẻ, cùng hưởng (chia cái tốt, cái hay, niềm vui cho người khác cùng biết hoặc dùng).
Ví dụ (5)
wǒ我xǐhuan喜欢zài在péngyǒuquān朋友圈fēnxiǎng分享wǒ我de的shēnghuó生活zhàopiān照片。
Tôi thích chia sẻ ảnh cuộc sống của mình trên vòng bạn bè (WeChat Moments).
I like sharing photos of my life on social media.
bǎ把nǐ你de的kuàilè快乐fēnxiǎng分享gěi给biérén别人,nǐ你huì会gèng更kuàilè快乐。
Chia sẻ niềm vui của bạn cho người khác, bạn sẽ càng vui hơn.
Share your happiness with others, and you'll be even happier.
wǒ我xiǎng想gēn跟nǐmen你们fēnxiǎng分享yí一gè个hǎo好xiāoxi消息。
Tôi muốn chia sẻ với các bạn một tin tốt.
I want to share some good news with you.
hǎo好dōngxi东西yào要dàjiā大家yìqǐ一起fēnxiǎng分享cái才gèng更yǒu有yìyì意义。
Đồ tốt thì phải để mọi người cùng nhau chia sẻ mới càng có ý nghĩa.
Good things are more meaningful when shared with everyone.
xièxie谢谢nǐ你wúsī无私de地fēnxiǎng分享nǐ你de的jīngyàn经验。
Cảm ơn bạn đã chia sẻ kinh nghiệm của mình một cách vô tư.
Thank you for selflessly sharing your experience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây