ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幸好
xìnghǎo
may mà, may mắn là, hên là.
Hán việt: hạnh hảo
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "幸好" (xìnghǎo) mang nghĩa "may mà", kết hợp bởi 幸 (xìng - hạnh): "may mắn" + 好 (hǎo - hảo): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 幸: Trên mảnh đất lành (土) tránh được mọi điều cay đắng (𢆉) giúp con người đón nhận niềm may mắn và hạnh phúc (幸). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好).

Thành phần cấu tạo

幸好
xìnghǎo
may mà
幸
xìng • hạnh
may mắn
幸
Bộ Hạnh
Hình còng tay thoát ra may mắn
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:may mà, may mắn là, hên là.
Ví dụ (5)
tūrán突然xiàyǔ下雨le了,xìnghǎo幸好wǒ我dài带le了sǎn伞。
Đột nhiên trời mưa, may mà tôi có mang theo dù.
It suddenly started raining, but luckily I had brought an umbrella.
xìnghǎo幸好nǐ你tíxǐng提醒wǒ我,bùrán不然wǒ我jiù就wàng忘le了。
May mà bạn nhắc tôi, nếu không thì tôi quên mất rồi.
Luckily you reminded me, otherwise I would have forgotten.
chē车suīrán虽然zhuànghuài撞坏le了,dàn但xìnghǎo幸好rén人méishì没事。
Xe tuy bị đâm hỏng rồi, nhưng may mắn là người không sao.
Although the car was badly damaged, luckily no one was hurt.
xìnghǎo幸好gǎnshàng赶上le了zuìhòu最后yī一bānchē班车。
Hên là đuổi kịp chuyến xe cuối cùng.
Luckily, I caught the last bus.
xìnghǎo幸好fāxiàn发现de得zǎo早,bìngqíng病情dédào得到le了kòngzhì控制。
May mà phát hiện sớm, bệnh tình đã được kiểm soát.
Luckily it was discovered early, and the illness was brought under control.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây