ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
庆幸
qìngxìng
may mắn vui mừng, may mà
Hán việt: khánh hạnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "庆幸" (qìngxìng) mang nghĩa "may mắn vui mừng, may mà", kết hợp bởi 庆 (qìng - khánh): "chúc mừng" + 幸 (xìng - hạnh): "may mắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 庆: Dưới mái nhà rộng lớn (广), mọi người cùng mở tiệc lớn (大) sum vầy vui vẻ để chúc mừng và kỷ niệm ngày vui (庆). • Chữ 幸: Trên mảnh đất lành (土) tránh được mọi điều cay đắng (𢆉) giúp con người đón nhận niềm may mắn và hạnh phúc (幸).

Thành phần cấu tạo

庆幸
qìngxìng
may mắn vui mừng, may mà
庆
qìng • khánh
chúc mừng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
幸
xìng • hạnh
may mắn
幸
Bộ Hạnh
Hình còng tay thoát ra may mắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:may mắn vui mừng, may mà
Ví dụ (5)
wǒ我hěn很qìngxìng庆幸néng能yùdào遇到nǐ你。
Tôi rất may mắn khi được gặp bạn.
I feel fortunate to have met you.
xìnghǎo幸好méi没xiàyǔ下雨,tā他ànzì暗自qìngxìng庆幸。
May mà không mưa, anh ấy thầm cảm thấy may mắn.
Luckily it didn't rain, and he secretly felt relieved.
qìngxìng庆幸de的shì是,dàjiā大家dōu都píng'ānwúshì平安无事。
Điều đáng mừng là mọi người đều bình an vô sự.
Fortunately, everyone was safe and sound.
wǒmen我们yīnggāi应该wèi为zìjǐ自己hái还huó活zhe着ér而gǎndào感到qìngxìng庆幸。
Chúng ta nên cảm thấy may mắn vì mình vẫn còn sống.
We should feel fortunate just to be alive.
shīqù失去nà那fèn份gōngzuò工作hòu后,tā她fǎn'ér反而juéde觉得yǒuxiē有些qìngxìng庆幸。
Sau khi mất công việc đó, cô ấy ngược lại cảm thấy có chút may mắn.
After losing that job, she actually felt somewhat fortunate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây