不幸
个
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "不幸" (bùxìng) mang nghĩa "Không may, xui xẻo", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 幸 (xìng - hạnh): "may mắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 幸: Trên mảnh đất lành (土) tránh được mọi điều cay đắng (𢆉) giúp con người đón nhận niềm may mắn và hạnh phúc (幸).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 不幸
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:bất hạnh, không may, nỗi đau khổ, hoạn nạn (chỉ sự việc xui xẻo hoặc số phận hẩm hiu).
Ví dụ (5)
他在很小的时候父母就双亡了,真是太不幸了。
Anh ấy mồ côi cha mẹ từ khi còn rất nhỏ, thật là quá bất hạnh.
His parents both died when he was very young; it was truly unfortunate.
由于那场可怕的车祸,他不幸失去了双腿。
Do vụ tai nạn xe hơi kinh hoàng đó, anh ấy không may đã mất đi đôi chân.
Because of that terrible car accident, he unfortunately lost both of his legs.
我们对他遭遇的不幸深表同情。
Chúng tôi bày tỏ sự cảm thông sâu sắc đối với những bất hạnh mà anh ấy gặp phải.
We deeply sympathize with his misfortune.
虽然经历了很多不幸,但他依然保持着乐观的态度。
Mặc dù đã trải qua rất nhiều bất hạnh, nhưng anh ấy vẫn giữ được thái độ lạc quan.
Although he has gone through a great deal of misfortune, he still maintains an optimistic attitude.
不要把自己的快乐建立在别人的不幸之上。
Đừng xây dựng niềm vui của bản thân trên sự bất hạnh của người khác.
Don't build your own happiness on the misfortune of others.
2
phó từ
Nghĩa:chẳng may, tiếc thay (dùng để thông báo tin xấu).
Ví dụ (4)
不幸的是,当我们赶到机场时,飞机已经起飞了。
Chẳng may (điều không may) là, khi chúng tôi đuổi tới sân bay thì máy bay đã cất cánh rồi.
Unfortunately, by the time we arrived at the airport, the plane had already taken off.
我很想去参加你的婚礼,但不幸我有急事去不了。
Tôi rất muốn đi dự đám cưới của bạn, nhưng tiếc thay tôi có việc gấp không đi được.
I would really like to attend your wedding, but unfortunately I have an urgent matter and can't make it.
虽然我们尽力了,但不幸还是输掉了这场比赛。
Tuy chúng tôi đã cố hết sức, nhưng chẳng may vẫn thua trận đấu này.
Although we tried our best, we unfortunately still lost the match.
不幸言中,事情果然向最坏的方向发展了。
Chẳng may nói trúng (như lời tiên đoán xấu), sự việc quả nhiên phát triển theo hướng tồi tệ nhất.
Unfortunately, the prediction came true, and things indeed developed in the worst possible direction.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây