ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不幸
bùxìng
bất hạnh, không may, nỗi đau khổ, hoạn nạn (chỉ sự việc xui xẻo hoặc số phận hẩm hiu).
Hán việt: bất hạnh
个
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "不幸" (bùxìng) mang nghĩa "Không may, xui xẻo", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 幸 (xìng - hạnh): "may mắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 幸: Trên mảnh đất lành (土) tránh được mọi điều cay đắng (𢆉) giúp con người đón nhận niềm may mắn và hạnh phúc (幸).

Thành phần cấu tạo

不幸
bùxìng
Không may, xui xẻo
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
幸
xìng • hạnh
may mắn
幸
Bộ Hạnh
Hình còng tay thoát ra may mắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:bất hạnh, không may, nỗi đau khổ, hoạn nạn (chỉ sự việc xui xẻo hoặc số phận hẩm hiu).
Ví dụ (5)
tā他zài在hěn很xiǎo小de的shíhou时候fùmǔ父母jiù就shuāng双wáng亡le了,zhēn真shì是tài太búxìng不幸le了。
Anh ấy mồ côi cha mẹ từ khi còn rất nhỏ, thật là quá bất hạnh.
His parents both died when he was very young; it was truly unfortunate.
yóuyú由于nà那chǎng场kěpà可怕de的chēhuò车祸,tā他búxìng不幸shīqù失去le了shuāngtuǐ双腿。
Do vụ tai nạn xe hơi kinh hoàng đó, anh ấy không may đã mất đi đôi chân.
Because of that terrible car accident, he unfortunately lost both of his legs.
wǒmen我们duì对tā他zāoyù遭遇de的búxìng不幸shēnbiǎo深表tóngqíng同情。
Chúng tôi bày tỏ sự cảm thông sâu sắc đối với những bất hạnh mà anh ấy gặp phải.
We deeply sympathize with his misfortune.
suīrán虽然jīnglì经历le了hěn很duō多búxìng不幸,dàn但tā他yīrán依然bǎochí保持zhe着lèguān乐观de的tàidù态度。
Mặc dù đã trải qua rất nhiều bất hạnh, nhưng anh ấy vẫn giữ được thái độ lạc quan.
Although he has gone through a great deal of misfortune, he still maintains an optimistic attitude.
búyào不要bǎ把zìjǐ自己de的kuàilè快乐jiànlì建立zài在biérén别人de的búxìng不幸zhīshàng之上。
Đừng xây dựng niềm vui của bản thân trên sự bất hạnh của người khác.
Don't build your own happiness on the misfortune of others.
2
phó từ
Nghĩa:chẳng may, tiếc thay (dùng để thông báo tin xấu).
Ví dụ (4)
búxìng不幸de的shì是,dāng当wǒmen我们gǎndào赶到jīchǎng机场shí时,fēijī飞机yǐjīng已经qǐfēi起飞le了。
Chẳng may (điều không may) là, khi chúng tôi đuổi tới sân bay thì máy bay đã cất cánh rồi.
Unfortunately, by the time we arrived at the airport, the plane had already taken off.
wǒ我hěn很xiǎng想qù去cānjiā参加nǐ你de的hūnlǐ婚礼,dàn但búxìng不幸wǒ我yǒu有jíshì急事qù去bùliǎo不了。
Tôi rất muốn đi dự đám cưới của bạn, nhưng tiếc thay tôi có việc gấp không đi được.
I would really like to attend your wedding, but unfortunately I have an urgent matter and can't make it.
suīrán虽然wǒmen我们jìnlì尽力le了,dàn但búxìng不幸háishi还是shūdiào输掉le了zhè这chǎng场bǐsài比赛。
Tuy chúng tôi đã cố hết sức, nhưng chẳng may vẫn thua trận đấu này.
Although we tried our best, we unfortunately still lost the match.
búxìng不幸yán言zhōng中,shìqing事情guǒrán果然xiàng向zuì最huài坏de的fāngxiàng方向fāzhǎn发展le了。
Chẳng may nói trúng (như lời tiên đoán xấu), sự việc quả nhiên phát triển theo hướng tồi tệ nhất.
Unfortunately, the prediction came true, and things indeed developed in the worst possible direction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây