福字
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "福字" (fúzì) mang nghĩa "Chữ "Phúc"", kết hợp bởi 福 (fú - phúc): "hạnh phúc" + 字 (zì - tự): "chữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 福字
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chữ "Phúc"
Ví dụ (3)
春节时家家户户贴福字。
Vào Tết, nhà nhà đều dán chữ Phúc.
Every household puts up the "Fu" character during the Spring Festival.
门上的福字是倒着贴的。
Chữ Phúc trên cửa được dán ngược.
The "Fu" character on the door is pasted upside down.
奶奶亲手写了一个福字。
Bà tự tay viết một chữ Phúc.
Grandma wrote a "Fu" character by hand.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây