ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
福字
fúzì
Chữ "Phúc"
Hán việt: phúc tự
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "福字" (fúzì) mang nghĩa "Chữ "Phúc"", kết hợp bởi 福 (fú - phúc): "hạnh phúc" + 字 (zì - tự): "chữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字).

Thành phần cấu tạo

福字
fúzì
Chữ "Phúc"
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chữ "Phúc"
Ví dụ (3)
chūnjié春节shí时jiājiāhùhù家家户户tiē贴fúzì福字。
Vào Tết, nhà nhà đều dán chữ Phúc.
Every household puts up the "Fu" character during the Spring Festival.
ménshàng门上de的fúzì福字shì是dǎo倒zhe着tiē贴de的。
Chữ Phúc trên cửa được dán ngược.
The "Fu" character on the door is pasted upside down.
nǎinai奶奶qīnshǒu亲手xiě写le了yí一gè个fúzì福字。
Bà tự tay viết một chữ Phúc.
Grandma wrote a "Fu" character by hand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây