ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幸免
xìngmiǎn
may mắn thoát khỏi
Hán việt: hạnh miễn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "幸免" (xìngmiǎn) mang nghĩa "may mắn thoát khỏi", kết hợp bởi 幸 (xìng - hạnh): "may mắn" + 免 (miǎn - miễn): "Miễn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 幸: Trên mảnh đất lành (土) tránh được mọi điều cay đắng (𢆉) giúp con người đón nhận niềm may mắn và hạnh phúc (幸). • Chữ 免: Hình ảnh con thỏ nhanh nhẹn rút chân chạy thoát khỏi vòng vây nguy hiểm, mang nghĩa tránh khỏi, miễn trừ và giảm bớt (免).

Thành phần cấu tạo

幸免
xìngmiǎn
may mắn thoát khỏi
幸
xìng • hạnh
may mắn
幸
Bộ Hạnh
Hình còng tay thoát ra may mắn
免
miǎn • miễn
Miễn
免
Bộ Miễn
Hình người thoát ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:may mắn thoát khỏi
Ví dụ (5)
zài在nà那cì次kěpà可怕de的chēhuò车祸zhōng中,zhǐyǒu只有tā他yí一gè个rén人xìngmiǎn幸免yú于nán难。
Trong vụ tai nạn xe hơi khủng khiếp đó, chỉ có một mình anh ấy may mắn thoát nạn.
In that terrible car accident, he was the only one who escaped with his life.
zhè这cháng场dàhuǒ大火shāohuǐ烧毁le了suǒyǒu所有de的fángwū房屋,wú无yí一xìngmiǎn幸免。
Trận hỏa hoạn này đã thiêu rụi tất cả các ngôi nhà, không một ngôi nhà nào may mắn thoát khỏi.
The fire destroyed all the houses, leaving none untouched.
jīngjì经济wēijī危机xíjuǎn席卷quánqiú全球,méiyǒu没有nǎ哪gè个guójiā国家néng能wánquán完全xìngmiǎn幸免。
Khủng hoảng kinh tế càn quét toàn cầu, không có quốc gia nào có thể hoàn toàn may mắn thoát khỏi.
The economic crisis swept across the globe, and no country was completely spared.
suīrán虽然jīnglì经历le了qiángliè强烈de的dìzhèn地震,dàn但zhè这dòng栋gǔ古jiànzhù建筑què却xìngmiǎn幸免le了。
Mặc dù trải qua trận động đất mạnh, nhưng tòa nhà cổ này lại may mắn thoát khỏi.
Although it went through a powerful earthquake, this ancient building was spared.
xìngmiǎn幸免yú于zhè这cì次cáiyuán裁员cháo潮,ràng让tā他gǎndào感到fēicháng非常qìngxìng庆幸。
May mắn thoát khỏi làn sóng sa thải lần này khiến anh ấy cảm thấy vô cùng vui mừng.
Having escaped this wave of layoffs made him feel extremely fortunate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây