ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
以免
yǐmiǎn
để tránh, kẻo, để khỏi, nhằm tránh.
Hán việt: dĩ miễn
HSK7-9
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "以免" (yǐmiǎn) nghĩa là "Nhằm tránh", ghép bởi: 以 (yǐ): bằng + 免 (miǎn): Miễn.

Thành phần cấu tạo

以免
yǐmiǎn
Nhằm tránh
以
免

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:để tránh, kẻo, để khỏi, nhằm tránh.
Ví dụ (5)
chūmén出门qǐng请dài带yǔsǎn雨伞,yǐmiǎn以免línyǔ淋雨。
Ra ngoài nhớ mang ô, để tránh bị ướt mưa.
Please take an umbrella when you go out, in case you get caught in the rain.
qǐng请zǐxì仔细jiǎnchá检查yí一biàn遍,yǐmiǎn以免chūcuò出错。
Hãy kiểm tra kỹ lại một lượt, để tránh xảy ra sai sót.
Please check it carefully once more, in case there are any mistakes.
yào要bǎ把zhòngyào重要wénjiàn文件bèifèn备份,yǐmiǎn以免diūshī丢失。
Phải sao lưu các tài liệu quan trọng, kẻo bị mất.
Be sure to back up important files in case they get lost.
lù路shàng上kāichē开车yào要xiǎoxīn小心,yǐmiǎn以免fāshēng发生shìgù事故。
Lái xe trên đường phải cẩn thận, để tránh xảy ra tai nạn.
Drive carefully on the road to avoid having an accident.
zuìhǎo最好tíqián提前yùdìng预订,yǐmiǎn以免méiyǒu没有zuòwèi座位。
Tốt nhất là đặt trước, kẻo lại không có chỗ ngồi.
It's best to book in advance in case there are no seats available.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây