以免
HSK7-9
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "以免" (yǐmiǎn) nghĩa là "Nhằm tránh", ghép bởi: 以 (yǐ): bằng + 免 (miǎn): Miễn.
Thành phần cấu tạo
以免
Nhằm tránh
以
免
Hình ảnh:

Phân tích từ 以免
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:để tránh, kẻo, để khỏi, nhằm tránh.
Ví dụ (5)
出门请带雨伞,以免淋雨。
Ra ngoài nhớ mang ô, để tránh bị ướt mưa.
Please take an umbrella when you go out, in case you get caught in the rain.
请仔细检查一遍,以免出错。
Hãy kiểm tra kỹ lại một lượt, để tránh xảy ra sai sót.
Please check it carefully once more, in case there are any mistakes.
要把重要文件备份,以免丢失。
Phải sao lưu các tài liệu quan trọng, kẻo bị mất.
Be sure to back up important files in case they get lost.
路上开车要小心,以免发生事故。
Lái xe trên đường phải cẩn thận, để tránh xảy ra tai nạn.
Drive carefully on the road to avoid having an accident.
最好提前预订,以免没有座位。
Tốt nhất là đặt trước, kẻo lại không có chỗ ngồi.
It's best to book in advance in case there are no seats available.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây