ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
难免
nánmiǎn
khó tránh khỏi, tất yếu sẽ xảy ra (thường nói về những sai sót, khuyết điểm hoặc tình huống không mong muốn).
Hán việt: nan miễn
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Trong cuộc sống bộn bề, có những thiếu sót mà dù cố gắng mấy cũng gian nan (难 - nan: tay 又 bắt chim 隹) để chạy thoát hay miễn trừ hoàn toàn (免 - miễn), nghĩa là điều "khó tránh khỏi" (难免).

Thành phần cấu tạo

难免
nánmiǎn
Khó tránh khỏi
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
免
miǎn • miễn
Miễn
免
Bộ Miễn
Hình người thoát ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:khó tránh khỏi, tất yếu sẽ xảy ra (thường nói về những sai sót, khuyết điểm hoặc tình huống không mong muốn).
Ví dụ (5)
nǐ你shì是dìyī第一cì次zuò做zhè这xiàng项gōngzuò工作,chūcuò出错shì是nánmiǎn难免de的,búyào不要tài太zìzé自责。
Bạn là lần đầu làm công việc này, sai sót là khó tránh khỏi, đừng quá tự trách mình.
It's your first time doing this job, so making mistakes is inevitable. Don't be too hard on yourself.
niánqīngrén年轻人jīngyàn经验bùzú不足,zài在chǔlǐ处理fùzá复杂wèntí问题shí时nánmiǎn难免huì会kǎolǜ考虑bù不zhōu周。
Người trẻ kinh nghiệm chưa đủ, khi xử lý các vấn đề phức tạp khó tránh khỏi suy nghĩ không thấu đáo.
Young people lack experience, so when dealing with complex problems, it is inevitable that they may not think everything through.
péngyou朋友zhījiān之间xiāngchǔ相处jiǔ久le了,nánmiǎn难免huì会yīnwèi因为yìxiē一些suǒshì琐事chǎnshēng产生yìdiǎn一点xiǎo小mócā摩擦。
Bạn bè chơi với nhau lâu ngày, khó tránh khỏi vì mấy chuyện vụn vặt mà nảy sinh chút va chạm.
When friends spend a long time together, it is almost inevitable that they will have some minor friction over trivial matters.
yóuyú由于shíjiān时间jǐnpò紧迫,zhè这fèn份bàogào报告lǐ里nánmiǎn难免huì会chūxiàn出现yìxiē一些wénzì文字shàng上de的cuòwù错误。
Do thời gian gấp rút, trong bản báo cáo này khó tránh khỏi xuất hiện một vài lỗi về mặt văn tự.
Because time was tight, it was inevitable that this report would contain some textual errors.
tā他líkāi离开jiāxiāng家乡zhème这么jiǔ久le了,xiànzài现在huílái回来nánmiǎn难免huì会juéde觉得yǒudiǎn有点mòshēng陌生。
Anh ấy rời xa quê hương lâu như vậy rồi, bây giờ quay về khó tránh khỏi cảm thấy có chút xa lạ.
He has been away from his hometown for so long that now that he has returned, it is only natural for him to feel a bit unfamiliar with it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây