ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
免不了
miǎnbuliǎo
khó tránh khỏi, không tránh được, tất yếu sẽ xảy ra (thường chỉ những điều không mong muốn hoặc quy luật tự nhiên).
Hán việt: miễn bất liễu
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "免不了" (miǎnbuliǎo) mang nghĩa "Không tránh khỏi, tất nhiên", kết hợp bởi 免 (miǎn - miễn): "Miễn" + 不 (bù - bất): "không" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 免: Hình ảnh con thỏ nhanh nhẹn rút chân chạy thoát khỏi vòng vây nguy hiểm, mang nghĩa tránh khỏi, miễn trừ và giảm bớt (免). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).

Thành phần cấu tạo

免不了
miǎnbuliǎo
Không tránh khỏi, tất nhiên
免
miǎn • miễn
Miễn
免
Bộ Miễn
Hình người thoát ra ngoài
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:khó tránh khỏi, không tránh được, tất yếu sẽ xảy ra (thường chỉ những điều không mong muốn hoặc quy luật tự nhiên).
Ví dụ (5)
gāng刚kāishǐ开始xuéxí学习,miǎnbùliǎo免不了huì会fàn犯cuòwù错误。
Mới bắt đầu học, khó tránh khỏi sẽ phạm sai lầm.
When you first start learning, making mistakes is unavoidable.
liǎng两gè个rén人zài在yìqǐ一起shēnghuó生活,miǎnbùliǎo免不了huì会yǒu有mócā摩擦。
Hai người sống cùng nhau, khó tránh khỏi sẽ có va chạm (xích mích).
When two people live together, friction is unavoidable.
shàng上le了niánjì年纪,miǎnbùliǎo免不了yǒuxiē有些bìngtòng病痛。
Có tuổi rồi, không tránh được có chút ốm đau.
As people get older, some aches and illnesses are unavoidable.
zhǐyào只要shì是bǐsài比赛,jiù就miǎnbùliǎo免不了yǒu有shūyíng输赢。
Hễ là thi đấu thì tất yếu (không tránh khỏi) có thắng có thua.
As long as it's a competition, there are bound to be winners and losers.
kàndào看到zhè这qíngjǐng情景,tā他miǎnbùliǎo免不了yào要shāngxīn伤心。
Nhìn thấy cảnh này, anh ấy không tránh khỏi đau lòng.
Seeing this scene, he couldn't help but feel sad.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây