ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
万幸
wànxìng
Vô cùng may mắn, vạn hạnh
Hán việt: vạn hạnh
—

Gợi nhớ

Từ "万幸" (wànxìng) mang nghĩa "Vô cùng may mắn, vạn hạnh", kết hợp bởi 万 (wàn / mò - vạn): "một vạn" + 幸 (xìng - hạnh): "may mắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 万: Dưới bầu trời rộng lớn (一), con người tỏa đi khắp bốn phương tám hướng (方) đông đến hàng vạn, mười nghìn (万). • Chữ 幸: Trên mảnh đất lành (土) tránh được mọi điều cay đắng (𢆉) giúp con người đón nhận niềm may mắn và hạnh phúc (幸).

Thành phần cấu tạo

万幸
wànxìng
Vô cùng may mắn, vạn hạnh
万
wàn / mò • vạn
một vạn
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
方 (biến thể)
Phương
Bốn phương, rộng lớn (phía dưới)
幸
xìng • hạnh
may mắn
幸
Bộ Hạnh
Hình còng tay thoát ra may mắn

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Vô cùng may mắn, vạn hạnh
Ví dụ (3)
fāshēng发生le了zhème这么yánzhòng严重de的chēhuò车祸,tā他jūrán居然háo毫fà发wúsǔn无损,zhēn真shì是wànxìng万幸。
Xảy ra tai nạn xe cộ nghiêm trọng như thế mà anh ấy lại không hề hấn gì, thật là vô cùng may mắn.
After such a serious car accident, he actually came out completely unharmed, which is truly a stroke of great fortune.
diū丢le了qiánbāo钱包hòu后bèi被hǎoxīnrén好心人sòng送le了huílái回来,zhè这zhēn真shì是wànxìng万幸。
Sau khi mất ví tiền lại được người tốt bụng trả lại, thật là may mắn làm sao.
After losing my wallet, a kind-hearted person returned it; that was truly fortunate.
kuángfēng狂风guā刮dǎo倒le了dàshù大树,wànxìng万幸de的shì是dāngshí当时méiyǒu没有lùrén路人jīngguò经过。
Gió lớn thổi đổ cây cổ thụ, điều vô cùng may mắn là lúc đó không có người qua đường.
Fierce winds blew down the big tree, but thankfully no passersby were walking past at the time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây