ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
千变万化
qiānbiàn-wànhuà
thiên biến vạn hóa, muôn hình vạn trạng
Hán việt: thiên biến vạn hóa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "千变万化" (qiānbiàn-wànhuà) mang nghĩa "thiên biến vạn hóa, muôn hình vạn trạng", kết hợp bởi 千 (qiān - thiên): "một nghìn" + 变 (biàn - biến): "thay đổi" + 万 (wàn / mò - vạn): "một vạn" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 千: Trên chữ thập mười (十) đặt thêm một nét phẩy (丿) vươn cao gấp trăm lần, tạo thành con số một nghìn (千). • Chữ 变: Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变). • Chữ 万: Dưới bầu trời rộng lớn (一), con người tỏa đi khắp bốn phương tám hướng (方) đông đến hàng vạn, mười nghìn (万). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

千变万化
qiānbiàn-wànhuà
thiên biến vạn hóa, muôn hình vạn trạng
千
qiān • thiên
một nghìn
丿
Nét phẩy
Nét xiên (phía trên bên trái)
十
Bộ Thập
Mười (phần chính)
变
biàn • biến
thay đổi
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
又
Bộ Hựu
Lại, bàn tay (phía dưới)
万
wàn / mò • vạn
một vạn
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
方 (biến thể)
Phương
Bốn phương, rộng lớn (phía dưới)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:thiên biến vạn hóa, muôn hình vạn trạng
Ví dụ (5)
tiānkōng天空zhōng中de的yúncǎi云彩qiānbiànwànhuà千变万化,yǒushí有时xiàng像mǎ马,yǒushí有时xiàng像lóng龙。
Mây trên bầu trời thiên biến vạn hóa, lúc thì giống ngựa, lúc thì giống rồng.
The clouds in the sky are ever-changing, sometimes resembling horses and sometimes dragons.
móshùshī魔术师de的shǒufǎ手法qiānbiànwànhuà千变万化,ràng让guānzhòng观众mùdèngkǒudāi目瞪口呆。
Thủ pháp của ảo thuật gia thiên biến vạn hóa, khiến khán giả vô cùng kinh ngạc.
The magician's techniques are endlessly varied, leaving the audience dumbfounded.
xiàndài现代kējì科技de的fāzhǎn发展qiānbiànwànhuà千变万化,měitiān每天dōu都yǒu有xīn新de的chǎnpǐn产品wènshì问世。
Sự phát triển của công nghệ hiện đại muôn hình vạn trạng, mỗi ngày đều có sản phẩm mới ra đời.
The development of modern technology changes constantly, with new products appearing every day.
zhè这gè个shìjiè世界de的júshì局势qiānbiànwànhuà千变万化,wǒmen我们bìxū必须búduàn不断xuéxí学习cáinéng才能gēnshàng跟上shídài时代de的bùfá步伐。
Cục diện của thế giới này thiên biến vạn hóa, chúng ta phải không ngừng học hỏi mới có thể bắt kịp bước tiến của thời đại.
The situation in this world is constantly changing, and we must keep learning in order to keep up with the times.
liúxíng流行fúshì服饰de的kuǎnshì款式qiānbiànwànhuà千变万化,zǒngshì总是ràng让rén人yǎnhuāliáoluàn眼花缭乱。
Kiểu dáng của trang phục thịnh hành muôn hình vạn trạng, luôn khiến người ta hoa cả mắt.
Fashion styles are endlessly varied and always dazzling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây