ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
千家万户
qiānjiā-wànhù
muôn nhà vạn hộ, toàn dân
Hán việt: thiên gia vạn hộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "千家万户" (qiānjiā-wànhù) mang nghĩa "muôn nhà vạn hộ, toàn dân", kết hợp bởi 千 (qiān - thiên): "một nghìn" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 万 (wàn / mò - vạn): "một vạn" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 千: Trên chữ thập mười (十) đặt thêm một nét phẩy (丿) vươn cao gấp trăm lần, tạo thành con số một nghìn (千). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 万: Dưới bầu trời rộng lớn (一), con người tỏa đi khắp bốn phương tám hướng (方) đông đến hàng vạn, mười nghìn (万). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).

Thành phần cấu tạo

千家万户
qiānjiā-wànhù
muôn nhà vạn hộ, toàn dân
千
qiān • thiên
một nghìn
丿
Nét phẩy
Nét xiên (phía trên bên trái)
十
Bộ Thập
Mười (phần chính)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
万
wàn / mò • vạn
một vạn
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
方 (biến thể)
Phương
Bốn phương, rộng lớn (phía dưới)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:muôn nhà vạn hộ, toàn dân
Ví dụ (5)
zhè这xiàng项hǎo好zhèngcè政策huìjí惠及le了qiānjiāwànhù千家万户。
Chính sách tốt này đã mang lại lợi ích cho muôn nhà vạn hộ.
This good policy has benefited countless households.
chūnjié春节dào到le了,qiānjiāwànhù千家万户dōu都tuánjù团聚zài在yìqǐ一起。
Tết đến rồi, muôn nhà vạn hộ đều đoàn tụ bên nhau.
When the Spring Festival arrives, families across the country reunite.
hùliánwǎng互联网yǐjīng已经zǒujìn走进le了qiānjiāwànhù千家万户。
Internet đã đi vào muôn nhà vạn hộ.
The Internet has already entered countless households.
kuàidì快递yuán员měitiān每天bēnbō奔波yú于qiānjiāwànhù千家万户zhījiān之间。
Nhân viên giao hàng mỗi ngày đều tất bật chạy khắp muôn nhà vạn hộ.
The courier travels back and forth among countless households every day.
yèmùjiànglín夜幕降临,qiānjiāwànhù千家万户liàng亮qǐ起le了dēng灯。
Màn đêm buông xuống, muôn nhà vạn hộ đã thắp sáng đèn.
As night falls, lights come on in countless homes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây