ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
运输
yùnshū
vận chuyển, chuyên chở, vận tải.
Hán việt: vận thâu
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Quá trình dịch chuyển hàng hóa đi xa như mây trôi trên đường lớn (运 - vận: bước đi 辶 chuyển động như mây 云) và dùng xe cộ (车) chuyên chở giao đến tận nơi (输 - thâu: cỗ xe 车 vượt đường thủy bộ 俞) được gọi là hoạt động "vận chuyển" (运输).

Thành phần cấu tạo

运输
yùnshū
Vận chuyển
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
输
shū • thâu
thua
车
Bộ Xa
Xe (nằm bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:vận chuyển, chuyên chở, vận tải.
Ví dụ (5)
zhè这pī批huòwù货物jiāng将tōngguò通过tiělù铁路yùnshū运输。
Lô hàng này sẽ được vận chuyển bằng đường sắt.
This batch of goods will be transported by rail.
wǒmen我们xūyào需要jǐnkuài尽快bǎ把wùzī物资yùnshū运输dào到zāiqū灾区。
Chúng ta cần nhanh chóng vận chuyển vật tư đến vùng thiên tai.
We need to transport the supplies to the disaster area as soon as possible.
jìnzhǐ禁止yùnshū运输wēixiǎn危险pǐn品。
Cấm vận chuyển các loại hàng hóa nguy hiểm.
The transportation of hazardous materials is prohibited.
zhè这jiā家gōngsī公司zhuānmén专门fùzé负责yùnshū运输dàxíng大型shèbèi设备。
Công ty này chuyên phụ trách vận chuyển các thiết bị cỡ lớn.
This company specializes in transporting large equipment.
wǒmen我们yào要jiàngdī降低yùnshū运输chéngběn成本。
Chúng ta phải giảm thiểu chi phí vận chuyển.
We need to reduce transportation costs.
2
danh từ
Nghĩa:sự vận chuyển, ngành vận tải, giao thông vận tải.
Ví dụ (5)
chūnjié春节qījiān期间,lǚkè旅客yùnshū运输liàng量fēicháng非常dà大。
Trong dịp Tết, lưu lượng vận chuyển hành khách vô cùng lớn.
During the Spring Festival, passenger traffic is extremely heavy.
gōnggòng公共jiāotōngyùnshū交通运输fēicháng非常fāngbiàn方便。
Giao thông vận tải công cộng rất thuận tiện.
Public transportation is very convenient.
hángkōng航空yùnshū运输bǐ比hǎiyùn海运kuài快de得duō多。
Vận tải hàng không nhanh hơn vận tải đường biển nhiều.
Air transport is much faster than sea transport.
yóuyú由于yóu油jià价shàngzhǎng上涨,yùnshū运输fèiyòng费用yě也zēngjiā增加le了。
Do giá dầu tăng, phí vận chuyển cũng tăng theo.
Due to rising oil prices, transportation costs have also increased.
wǒmen我们yào要tígāo提高yùnshū运输xiàolǜ效率。
Chúng ta phải nâng cao hiệu suất vận chuyển.
We need to improve transportation efficiency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây