运输
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Quá trình dịch chuyển hàng hóa đi xa như mây trôi trên đường lớn (运 - vận: bước đi 辶 chuyển động như mây 云) và dùng xe cộ (车) chuyên chở giao đến tận nơi (输 - thâu: cỗ xe 车 vượt đường thủy bộ 俞) được gọi là hoạt động "vận chuyển" (运输).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 运输
Từ ghép (8)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:vận chuyển, chuyên chở, vận tải.
Ví dụ (5)
这批货物将通过铁路运输。
Lô hàng này sẽ được vận chuyển bằng đường sắt.
This batch of goods will be transported by rail.
我们需要尽快把物资运输到灾区。
Chúng ta cần nhanh chóng vận chuyển vật tư đến vùng thiên tai.
We need to transport the supplies to the disaster area as soon as possible.
禁止运输危险品。
Cấm vận chuyển các loại hàng hóa nguy hiểm.
The transportation of hazardous materials is prohibited.
这家公司专门负责运输大型设备。
Công ty này chuyên phụ trách vận chuyển các thiết bị cỡ lớn.
This company specializes in transporting large equipment.
我们要降低运输成本。
Chúng ta phải giảm thiểu chi phí vận chuyển.
We need to reduce transportation costs.
2
danh từ
Nghĩa:sự vận chuyển, ngành vận tải, giao thông vận tải.
Ví dụ (5)
春节期间,旅客运输量非常大。
Trong dịp Tết, lưu lượng vận chuyển hành khách vô cùng lớn.
During the Spring Festival, passenger traffic is extremely heavy.
公共交通运输非常方便。
Giao thông vận tải công cộng rất thuận tiện.
Public transportation is very convenient.
航空运输比海运快得多。
Vận tải hàng không nhanh hơn vận tải đường biển nhiều.
Air transport is much faster than sea transport.
由于油价上涨,运输费用也增加了。
Do giá dầu tăng, phí vận chuyển cũng tăng theo.
Due to rising oil prices, transportation costs have also increased.
我们要提高运输效率。
Chúng ta phải nâng cao hiệu suất vận chuyển.
We need to improve transportation efficiency.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây