ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
运输保险
yùnshū bǎoxiǎn
Bảo hiểm vận chuyển
Hán việt: vận thâu bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "运输保险" (yùnshū bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm vận chuyển", kết hợp bởi 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 输 (shū - thâu): "thua" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 输: Dùng cỗ xe (车) chuyên chở hàng hóa (俞) đi nộp cống hết sạch, từ nghĩa vận chuyển mở rộng thành thua cuộc (输). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

运输保险
yùnshū bǎoxiǎn
Bảo hiểm vận chuyển
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
输
shū • thâu
thua
车
Bộ Xa
Xe (nằm bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (nằm bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm vận chuyển
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明yùnshū运输bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm vận chuyển.
The sales representative is explaining transportation insurance.
yùnshū运输bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm vận chuyển sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Transportation insurance will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了yùnshū运输bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm vận chuyển.
Transportation insurance was listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây