ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
繁殖
fánzhí
sinh sản, sinh sôi, nảy nở, nhân giống, cấy giống.
Hán việt: phồn thực
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "繁殖" (fánzhí) mang nghĩa "sinh sản", kết hợp bởi 繁 (fán - phồn): "phức tạp" + 殖 (zhí - thực): "sinh sôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 繁: Hàng trăm sợi tơ (糸) đan tết nhanh tay (敏) chồng chéo lên nhau tạo thành họa tiết vô cùng rậm rạp, phức tạp, phồn thịnh (繁). • Chữ 殖: Dù trải qua sự phân hủy của xương cốt (歹), mầm sống mới vẫn vươn thẳng (直) dậy nảy nở không ngừng, nghĩa là sinh sôi, nảy nở (殖).

Thành phần cấu tạo

繁殖
fánzhí
sinh sản
繁
fán • phồn
phức tạp
敏
Mẫn (biến thể)
Nhanh (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
殖
zhí • thực
sinh sôi
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sinh sản, sinh sôi, nảy nở, nhân giống, cấy giống.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种xìjūn细菌zài在wēnnuǎn温暖cháoshī潮湿de的huánjìng环境xià下fánzhí繁殖hěn很kuài快。
Loại vi khuẩn này sinh sôi rất nhanh trong môi trường ấm áp ẩm ướt.
This kind of bacteria reproduces quickly in warm and humid environments.
dàxióngmāo大熊猫de的réngōng人工fánzhí繁殖shì是yí一xiàng项jiānjù艰巨de的rènwù任务。
Việc nhân giống nhân tạo gấu trúc lớn là một nhiệm vụ gian nan.
The artificial breeding of giant pandas is a difficult task.
yǒuxiē有些zhíwù植物shì是kào靠zhǒngzi种子fánzhí繁殖de的,yǒuxiē有些shì是kào靠gēnjīng根茎。
Một số loài thực vật sinh sản bằng hạt, một số lại bằng thân rễ.
Some plants reproduce by seeds, while others reproduce by rhizomes.
zhè这zhǒng种niǎolèi鸟类měinián每年chūntiān春天fēi飞huí回běifāng北方fánzhí繁殖hòudài后代。
Loài chim này mỗi mùa xuân đều bay về phương Bắc để sinh sản (duy trì nòi giống).
This species of bird flies back north every spring to breed.
wǒmen我们yào要cǎiqǔ采取cuòshī措施,fángzhǐ防止hàichóng害虫dàliàng大量fánzhí繁殖。
Chúng ta phải áp dụng biện pháp để ngăn chặn sâu bệnh sinh sôi số lượng lớn.
We must take measures to prevent pests from breeding in large numbers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây