ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
养殖密度
yǎngzhí mìdù
Mật độ nuôi
Hán việt: dưỡng thực mật độ
—

Gợi nhớ

Từ "养殖密度" (yǎngzhí mìdù) mang nghĩa "Mật độ nuôi", kết hợp bởi 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng" + 殖 (zhí - thực): "sinh sôi" + 密 (mì - mật): "Bí mật" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养). • Chữ 殖: Dù trải qua sự phân hủy của xương cốt (歹), mầm sống mới vẫn vươn thẳng (直) dậy nảy nở không ngừng, nghĩa là sinh sôi, nảy nở (殖). • Chữ 密: Dưới mái nhà yên tĩnh (宓) ẩn sâu giữa trùng điệp núi non (山) là nơi cất giữ những chuyện kín đáo, bí mật (密). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

养殖密度
yǎngzhí mìdù
Mật độ nuôi
养
yǎng • dưỡng
nuôi dưỡng
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày
殖
zhí • thực
sinh sôi
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
密
mì • mật
Bí mật
宓
Chữ Mật
Yên tĩnh, kín đáo (phía trên)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía dưới)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mật độ nuôi
Ví dụ (3)
mángmù盲目tígāo提高yǎngzhí养殖mìdù密度,bùjǐn不仅róngyì容易yòufā诱发chuánrǎnbìng传染病,hái还huì会èhuà恶化shuǐzhì水质。
Nâng cao mật độ nuôi một cách mù quáng không những dễ bùng phát dịch bệnh truyền nhiễm mà còn làm suy giảm chất lượng nước.
Blindly increasing stocking density not only easily triggers infectious diseases but also deteriorates water quality.
gēnjù根据chítáng池塘de的zēng增yǎng氧shèshī设施pèizhì配置,kēxué科学shèdìng设定duìxiā对虾de的hélǐ合理yǎngzhí养殖mìdù密度。
Căn cứ vào trang thiết bị tạo oxy của ao nuôi để thiết lập mật độ nuôi tôm thẻ hợp lý một cách khoa học.
Scientifically set a reasonable stocking density for shrimp based on the pond's aeration equipment configuration.
jiǎnshǎo减少yǎngzhí养殖mìdù密度néng能yǒuxiào有效gǎishàn改善zhūzhǐ猪只de的shēngzhǎng生长huánjìng环境,tíshēng提升ròuzhì肉质kǒugǎn口感。
Giảm bớt mật độ nuôi giúp cải thiện môi trường sinh trưởng của lợn hiệu quả, nâng cao chất lượng thịt.
Reducing stocking density can effectively improve the growth environment of pigs and enhance meat texture and taste.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây