养殖密度
—
Gợi nhớ
Từ "养殖密度" (yǎngzhí mìdù) mang nghĩa "Mật độ nuôi", kết hợp bởi 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng" + 殖 (zhí - thực): "sinh sôi" + 密 (mì - mật): "Bí mật" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养). • Chữ 殖: Dù trải qua sự phân hủy của xương cốt (歹), mầm sống mới vẫn vươn thẳng (直) dậy nảy nở không ngừng, nghĩa là sinh sôi, nảy nở (殖). • Chữ 密: Dưới mái nhà yên tĩnh (宓) ẩn sâu giữa trùng điệp núi non (山) là nơi cất giữ những chuyện kín đáo, bí mật (密). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.
Thành phần cấu tạo
养殖密度
Mật độ nuôi
养
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày
殖
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
密
宓
Chữ Mật
Yên tĩnh, kín đáo (phía trên)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía dưới)
度
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
Phân tích từ 养殖密度
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mật độ nuôi
Ví dụ (3)
盲目提高养殖密度,不仅容易诱发传染病,还会恶化水质。
Nâng cao mật độ nuôi một cách mù quáng không những dễ bùng phát dịch bệnh truyền nhiễm mà còn làm suy giảm chất lượng nước.
Blindly increasing stocking density not only easily triggers infectious diseases but also deteriorates water quality.
根据池塘的增氧设施配置,科学设定对虾的合理养殖密度。
Căn cứ vào trang thiết bị tạo oxy của ao nuôi để thiết lập mật độ nuôi tôm thẻ hợp lý một cách khoa học.
Scientifically set a reasonable stocking density for shrimp based on the pond's aeration equipment configuration.
减少养殖密度能有效改善猪只的生长环境,提升肉质口感。
Giảm bớt mật độ nuôi giúp cải thiện môi trường sinh trưởng của lợn hiệu quả, nâng cao chất lượng thịt.
Reducing stocking density can effectively improve the growth environment of pigs and enhance meat texture and taste.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây