养家
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "养家" (yǎngjiā) mang nghĩa "Nuôi gia đình", kết hợp bởi 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 养家
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Nuôi gia đình
Ví dụ (3)
他一个人工作养家。
Một mình anh ấy đi làm nuôi gia đình.
He works alone to support the family.
养家不容易,所以他很努力。
Nuôi gia đình không dễ nên anh ấy rất cố gắng.
Supporting a family is not easy, so he works very hard.
父母辛苦养家多年。
Bố mẹ vất vả nuôi gia đình nhiều năm.
The parents have worked hard for many years to support the family.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây