ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
养家
yǎngjiā
Nuôi gia đình
Hán việt: dưỡng gia
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "养家" (yǎngjiā) mang nghĩa "Nuôi gia đình", kết hợp bởi 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).

Thành phần cấu tạo

养家
yǎngjiā
Nuôi gia đình
养
yǎng • dưỡng
nuôi dưỡng
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Nuôi gia đình
Ví dụ (3)
tā他yí一gè个rén人gōngzuò工作yǎngjiā养家。
Một mình anh ấy đi làm nuôi gia đình.
He works alone to support the family.
yǎngjiā养家bù不róngyì容易,suǒyǐ所以tā他hěn很nǔlì努力。
Nuôi gia đình không dễ nên anh ấy rất cố gắng.
Supporting a family is not easy, so he works very hard.
fùmǔ父母xīnkǔ辛苦yǎngjiā养家duōnián多年。
Bố mẹ vất vả nuôi gia đình nhiều năm.
The parents have worked hard for many years to support the family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây