ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
养了
yǎng le
đã nuôi
Hán việt: dưỡng liễu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "养了" (yǎng le) nghĩa là "đã nuôi", ghép bởi: 养 (yǎng): nuôi dưỡng + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

养了
yǎng le
đã nuôi
羊
丿
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã nuôi
Ví dụ (3)
tā他yǎng养le了yì一zhī只māo猫。
Anh ấy nuôi một con mèo.
He keeps a cat.
wǒ我yǎng养le了hěn很duō多huā花。
Tôi trồng rất nhiều hoa.
I grow a lot of flowers.
tā她yǎng养le了zhè这tiáo条gǒu狗sān三nián年。
Cô ấy nuôi con chó này ba năm.
She has kept this dog for three years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây