养了
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "养了" (yǎng le) nghĩa là "đã nuôi", ghép bởi: 养 (yǎng): nuôi dưỡng + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
养了
đã nuôi
羊
丿
了
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:đã nuôi
Ví dụ (3)
他养了一只猫。
Anh ấy nuôi một con mèo.
He keeps a cat.
我养了很多花。
Tôi trồng rất nhiều hoa.
I grow a lot of flowers.
她养了这条狗三年。
Cô ấy nuôi con chó này ba năm.
She has kept this dog for three years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây