ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水产养殖
shuǐchǎn yǎngzhí
Nuôi trồng thủy hải sản
Hán việt: thủy sản dưỡng thực
—

Gợi nhớ

Từ "水产养殖" (shuǐchǎn yǎngzhí) mang nghĩa "Nuôi trồng thủy hải sản", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng" + 殖 (zhí - thực): "sinh sôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养). • Chữ 殖: Dù trải qua sự phân hủy của xương cốt (歹), mầm sống mới vẫn vươn thẳng (直) dậy nảy nở không ngừng, nghĩa là sinh sôi, nảy nở (殖).

Thành phần cấu tạo

水产养殖
shuǐchǎn yǎngzhí
Nuôi trồng thủy hải sản
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
养
yǎng • dưỡng
nuôi dưỡng
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày
殖
zhí • thực
sinh sôi
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nuôi trồng thủy hải sản
Ví dụ (3)
yánhǎi沿海jūmín居民lìyòng利用tiānrán天然gǎngwān港湾dàlì大力fāzhǎn发展shuǐchǎn水产yǎngzhíyè养殖业。
Cư dân ven biển tận dụng các vịnh tự nhiên để phát triển mạnh ngành nuôi trồng thủy hải sản.
Coastal residents use natural harbors to vigorously develop the aquaculture industry.
shuǐchǎn水产yǎngzhí养殖guòchéng过程zhōng中xūyào需要mìqiè密切jiāncè监测shuǐzhì水质de的biànhuà变化。
Trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản cần giám sát chặt chẽ sự thay đổi của chất lượng nước.
Changes in water quality need to be closely monitored during aquaculture.
lǜsè绿色shuǐchǎn水产yǎngzhí养殖móshì模式yuèláiyuè越来越shòudào受到zhèngfǔ政府de的fúchí扶持。
Mô hình nuôi trồng thủy hải sản xanh sạch ngày càng được chính phủ hỗ trợ khuyến khích.
Green aquaculture models are receiving increasing support from the government.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây