ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
网箱养殖
wǎngxiāng yǎngzhí
Nuôi cá lồng bè / Nuôi lồng / Cage culture
Hán việt: võng tương dưỡng thực
—

Gợi nhớ

Từ "网箱养殖" (wǎngxiāng yǎngzhí) mang nghĩa "Nuôi cá lồng bè / Nuôi lồng / Cage culture", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 箱 (xiāng - tương): "hộp" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng" + 殖 (zhí - thực): "sinh sôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 箱: Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养). • Chữ 殖: Dù trải qua sự phân hủy của xương cốt (歹), mầm sống mới vẫn vươn thẳng (直) dậy nảy nở không ngừng, nghĩa là sinh sôi, nảy nở (殖).

Thành phần cấu tạo

网箱养殖
wǎngxiāng yǎngzhí
Nuôi cá lồng bè / Nuôi lồng / Cage culture
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)
箱
xiāng • tương
hộp
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)
养
yǎng • dưỡng
nuôi dưỡng
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày
殖
zhí • thực
sinh sôi
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Nuôi cá lồng bè / Nuôi lồng / Cage culture
Ví dụ (2)
shuǐkù水库kùqū库区dàlì大力tuīxíng推行shēngtài生态wǎngxiāng网箱yǎngzhí养殖,jì既bǎohù保护le了shuǐzhì水质,yòu又zēngjiā增加le了yúmín渔民shōurù收入。
Khu vực lòng hồ chứa đẩy mạnh nuôi cá lồng bè sinh thái, vừa bảo vệ chất lượng nước, vừa tăng thu nhập cho ngư dân.
The reservoir area vigorously promotes ecological cage aquaculture, which both protects water quality and increases fishermen's income.
wǎngxiāng网箱yǎngzhí养殖de的mìdù密度guò过gāo高róngyì容易yòufā诱发jìshēngchóngbìng寄生虫病,yīncǐ因此xūyào需要dìngqī定期jìnxíng进行shuǐtǐ水体xiāodú消毒。
Mật độ nuôi cá lồng bè quá cao dễ dẫn tới bệnh ký sinh trùng, do đó cần định kỳ tiến hành khử trùng nguồn nước.
Excessively high density in cage aquaculture can easily induce parasitic diseases, so regular water disinfection is required.
2
động từ
Nghĩa:Nuôi cá lồng bè / Nuôi lồng / Cage culture
Ví dụ (1)
yánhǎi沿海yú渔nóng农zài在gāi该nèi内wān湾wǎngxiāng网箱yǎngzhí养殖dàihuángyú大黄鱼,niánchǎnzhí年产值dá达shù数bǎiwàn百万yuán元。
Các hộ dân nuôi trồng ven biển thực hiện nuôi cá lồng bè loài cá đù vàng lớn tại vùng vịnh nội địa này, giá trị sản lượng năm đạt hàng triệu tệ.
Coastal fish farmers raise large yellow croakers in net cages in this inner bay, with an annual output value reaching several million yuan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây