Gợi nhớ
Từ "网箱养殖" (wǎngxiāng yǎngzhí) mang nghĩa "Nuôi cá lồng bè / Nuôi lồng / Cage culture", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 箱 (xiāng - tương): "hộp" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng" + 殖 (zhí - thực): "sinh sôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 箱: Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养). • Chữ 殖: Dù trải qua sự phân hủy của xương cốt (歹), mầm sống mới vẫn vươn thẳng (直) dậy nảy nở không ngừng, nghĩa là sinh sôi, nảy nở (殖).