ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
华人
huárén
người Hoa, người gốc Hoa (chỉ người thuộc dân tộc Hán hoặc công dân TQ nói chung, thường dùng để chỉ cộng đồng người Hoa ở nước ngoài).
Hán việt: hoa nhân
HSK 4/5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "华人" (huárén) mang nghĩa "Người Hoa, người gốc Hoa", kết hợp bởi 华 (huá / huà - hoa): "hoa lệ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 华: Người nghệ nhân (化) chăm chút cho đóa hoa trên cành (十) nở rộ rực rỡ, biểu trưng cho vẻ đẹp hoa lệ và đất nước Trung Hoa (华). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

华人
huárén
Người Hoa, người gốc Hoa
华
huá / huà • hoa
hoa lệ
华
Giản thể từ 華
Hình cây hoa nở rực rỡ (phồn thể)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người Hoa, người gốc Hoa (chỉ người thuộc dân tộc Hán hoặc công dân TQ nói chung, thường dùng để chỉ cộng đồng người Hoa ở nước ngoài).
Ví dụ (5)
měiféng每逢chūnjié春节,shìjiègèdì世界各地de的huárén华人dōu都huì会jǔxíng举行qìngzhù庆祝huódòng活动。
Mỗi dịp Tết đến, người Hoa ở khắp nơi trên thế giới đều tổ chức các hoạt động ăn mừng.
Every Spring Festival, Chinese communities around the world hold celebration activities.
tā他zài在měiguó美国chūshēng出生zhǎngdà长大,dàn但réngrán仍然rènwéi认为zìjǐ自己shì是huárén华人。
Anh ấy sinh ra và lớn lên ở Mỹ, nhưng vẫn coi mình là người gốc Hoa.
He was born and raised in the United States, but he still considers himself Chinese.
zhè这jiā家cāntīng餐厅shì是dāngdì当地zuì最yǒumíng有名de的huárén华人cāntīng餐厅zhīyī之一。
Nhà hàng này là một trong những nhà hàng người Hoa nổi tiếng nhất tại địa phương.
This restaurant is one of the most famous Chinese restaurants in the area.
hěn很duō多hǎiwài海外huárén华人tōngguò通过nǔlì努力gōngzuò工作,qǔdé取得le了jùdà巨大de的chénggōng成功。
Rất nhiều người Hoa ở hải ngoại đã đạt được thành công to lớn nhờ làm việc chăm chỉ.
Many overseas Chinese have achieved great success through hard work.
suīrán虽然guójí国籍bùtóng不同,dàn但wǒmen我们dōu都shì是huárén华人,shuō说zhe着tóngyàng同样de的yǔyán语言。
Tuy quốc tịch khác nhau, nhưng chúng ta đều là người gốc Hoa, nói cùng một ngôn ngữ.
Although our nationalities are different, we are all Chinese and speak the same language.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây