ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中华人民共和国
Zhōnghuá Rénmín Gònghéguó
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Hán việt: trung hoa nhân dân cộng hòa quốc
—

Gợi nhớ

Từ "中华人民共和国" (Zhōnghuá Rénmín Gònghéguó) mang nghĩa "Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 华 (huá / huà - hoa): "hoa lệ" + 人 (rén - nhân): "người" + 民 (mín - dân): "dân" + 共 (gòng - cộng): "Cùng nhau" + 和 (hé / huò / huó / hán - hòa): "và" + 国 (guó - quốc): "đất nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 华: Người nghệ nhân (化) chăm chút cho đóa hoa trên cành (十) nở rộ rực rỡ, biểu trưng cho vẻ đẹp hoa lệ và đất nước Trung Hoa (华). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 共: Hai bàn tay phía trên (廿) cùng đôi tay phía dưới (八) hợp sức nâng đỡ công việc chung là cùng nhau, tổng cộng (共). • Chữ 和: Khi đồng ruộng có đủ lúa gạo (禾) cho mọi cái miệng (口) đều được ăn no ấm, con người sẽ sống thuận hòa, cùng với nhau (和). • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国).

Thành phần cấu tạo

中华人民共和国
Zhōnghuá Rénmín Gònghéguó
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
华
huá / huà • hoa
hoa lệ
华
Giản thể từ 華
Hình cây hoa nở rực rỡ (phồn thể)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
共
gòng • cộng
Cùng nhau
廿
Bộ Nhập
Hai bàn tay đan gộp lại (phía trên)
八
Bộ Bát
Đôi tay cùng nâng đỡ (phía dưới)
和
hé / huò / huó / hán • hòa
và
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây