玛丽
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "玛丽" (mǎlì) mang nghĩa "Maria", kết hợp bởi 玛 (mǎ - mã): "mã não" + 丽 (lì - lệ): "Đẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 玛: Viên đá ngọc (王) có vân đẹp và bền bỉ như chú ngựa quý (马) thường ghép trong tên đá mã não hoặc phiên âm (玛). • Chữ 丽: Dưới ánh nắng ban mai (一), đôi sừng hươu cân đối thanh tao cùng khoe sắc tạo nên vẻ đẹp lộng lẫy, mỹ lệ (丽).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 玛丽
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây