ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
玛丽
mǎlì
Maria
Hán việt: mã lệ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "玛丽" (mǎlì) mang nghĩa "Maria", kết hợp bởi 玛 (mǎ - mã): "mã não" + 丽 (lì - lệ): "Đẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 玛: Viên đá ngọc (王) có vân đẹp và bền bỉ như chú ngựa quý (马) thường ghép trong tên đá mã não hoặc phiên âm (玛). • Chữ 丽: Dưới ánh nắng ban mai (一), đôi sừng hươu cân đối thanh tao cùng khoe sắc tạo nên vẻ đẹp lộng lẫy, mỹ lệ (丽).

Thành phần cấu tạo

玛丽
mǎlì
Maria
玛
mǎ • mã
mã não
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)
丽
lì • lệ
Đẹp
丽
Giản thể từ 麗
Hình hươu đẹp đẽ (phồn thể có bộ Lộc 鹿)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Maria
Ví dụ (3)
mǎlì玛丽shì是wǒ我de的péngyou朋友。
Mary là bạn của tôi.
Mary is my friend.
mǎlì玛丽zhèngzài正在xuéxí学习zhōngwén中文。
Mary đang học tiếng Trung.
Mary is learning Chinese.
wǒ我gěi给mǎlì玛丽dǎ打le了diànhuà电话。
Tôi đã gọi điện cho Mary.
I called Mary.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây