ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
玛
mǎ
mã não; chữ phiên âm
Hán việt: mã
一一丨一フフ一
7
块
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Viên đá ngọc (王) có vân đẹp và bền bỉ như chú ngựa quý (马) thường ghép trong tên đá mã não hoặc phiên âm (玛).

Thành phần cấu tạo

玛
mǎ
mã não; chữ phiên âm
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / hình vị
Nghĩa:mã não; chữ phiên âm
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条xiàngliàn项链shì是yòng用hóng红mǎ玛nǎo瑙zuò做de的。
Sợi dây chuyền này được làm bằng đá mã não đỏ.
This necklace is made of red agate.
mǎ玛nǎo瑙shì是yì一zhǒng种zhēnguì珍贵de的bǎoshí宝石。
Mã não là một loại đá quý hiếm.
Agate is a precious gemstone.
tā他gěi给māma妈妈mǎi买le了yí一gè个mǎ玛nǎo瑙shǒuzhuó手镯。
Anh ấy đã mua tặng mẹ một chiếc vòng tay mã não.
He bought his mother an agate bracelet.
zhè这kuài块mǎ玛nǎo瑙de的wénlǐ纹理fēicháng非常piàoliang漂亮。
Đường vân của khối mã não này rất đẹp.
The patterns on this agate are very beautiful.
zài在gǔdài古代,mǎ玛nǎo瑙shì是cáifù财富de的xiàngzhēng象征。
Thời cổ đại, mã não là biểu tượng của sự giàu có.
In ancient times, agate was a symbol of wealth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây