玛
一一丨一フフ一
7
块
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Viên đá ngọc (王) có vân đẹp và bền bỉ như chú ngựa quý (马) thường ghép trong tên đá mã não hoặc phiên âm (玛).
Thành phần cấu tạo
玛
mã não; chữ phiên âm
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / hình vị
Nghĩa:mã não; chữ phiên âm
Ví dụ (5)
这条项链是用红玛瑙做的。
Sợi dây chuyền này được làm bằng đá mã não đỏ.
This necklace is made of red agate.
玛瑙是一种珍贵的宝石。
Mã não là một loại đá quý hiếm.
Agate is a precious gemstone.
他给妈妈买了一个玛瑙手镯。
Anh ấy đã mua tặng mẹ một chiếc vòng tay mã não.
He bought his mother an agate bracelet.
这块玛瑙的纹理非常漂亮。
Đường vân của khối mã não này rất đẹp.
The patterns on this agate are very beautiful.
在古代,玛瑙是财富的象征。
Thời cổ đại, mã não là biểu tượng của sự giàu có.
In ancient times, agate was a symbol of wealth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây