抹
一丨一一一丨ノ丶
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) cầm khăn lướt nhẹ từ đầu đến tận ngọn cuối (末) mặt bàn để bôi, lau chùi hay xóa sạch bụi bẩn (抹).
Thành phần cấu tạo
抹
bôi, lau; xóa; quẹt
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
末
Mạt
Cuối / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (3)
1
động từ (đọc 'mǒ')
Nghĩa:bôi, phết, lau, xóa bỏ.
Ví dụ (5)
他把额头上的汗抹掉。
Anh ấy lau sạch mồ hôi trên trán.
He wiped the sweat from his forehead.
她连忙抹去了眼泪。
Cô ấy vội vàng lau đi nước mắt.
She quickly wiped away her tears.
他正在用湿布抹桌子。
Anh ấy đang dùng khăn ướt để lau bàn.
He is wiping the table with a damp cloth.
妈妈给我的伤口抹了点药。
Mẹ bôi (quét) chút thuốc lên vết thương của tôi.
Mom applied some medicine to my wound.
工人们正在墙上抹水泥。
Các công nhân đang quét (trát) xi măng lên tường.
The workers are plastering the wall with cement.
2
động từ (đọc 'mā')
Nghĩa:lau, chùi, quẹt nhanh.
Ví dụ (3)
他把桌子抹了一遍。
Anh ấy lau bàn một lượt.
He wiped the table once over.
请用布抹干净。
Hãy dùng khăn lau sạch.
Please wipe it clean with a cloth.
她抹了抹眼泪。
Cô ấy lau nước mắt.
She wiped her tears.
3
động từ (đọc 'mò')
Nghĩa:bôi, lau; xóa; quẹt
Ví dụ (3)
汽车拐弯时抹过路口。
Xe vòng qua ngã tư khi rẽ.
The car skirted past the intersection as it turned.
他从墙角抹过去。
Anh ấy vòng lướt qua góc tường.
He slipped around the corner of the wall.
船沿着岸边抹过去。
Con thuyền lướt vòng qua ven bờ.
The boat glided along the shore.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây