陌
フ丨一ノ丨フ一一
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Con đường đất nhỏ (阝) chạy qua trăm (百) thửa ruộng nơi ta tình cờ bắt gặp những gương mặt hoàn toàn xa lạ là lối đi đồng ruộng, người lạ (陌).
Thành phần cấu tạo
陌
lối đi giữa cánh đồng, người lạ
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
百
Bách
Trăm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lối đi giữa cánh đồng, người lạ
Ví dụ (5)
我在街上遇到了一个陌生人。
Tôi đã gặp một người lạ trên phố.
I met a stranger on the street.
这个地方对我来说很陌生。
Nơi này rất xa lạ đối với tôi.
This place is unfamiliar to me.
乡间阡陌交错,风景优美。
Những lối đi giữa cánh đồng đan chéo nhau ở thôn quê, phong cảnh thật tuyệt đẹp.
Country paths crisscross the countryside, and the scenery is beautiful.
我们曾经是好朋友,现在却形同陌路。
Chúng tôi từng là bạn tốt, nhưng giờ đây lại coi nhau như người dưng qua đường.
We used to be good friends, but now we are like complete strangers.
请不要随便接听陌生的电话。
Xin đừng tùy tiện nghe những cuộc điện thoại lạ.
Please don't answer calls from strangers casually.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây