ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陌
mò
lối đi giữa cánh đồng, người lạ
Hán việt: mạch
フ丨一ノ丨フ一一
8
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Con đường đất nhỏ (阝) chạy qua trăm (百) thửa ruộng nơi ta tình cờ bắt gặp những gương mặt hoàn toàn xa lạ là lối đi đồng ruộng, người lạ (陌).

Thành phần cấu tạo

陌
mò
lối đi giữa cánh đồng, người lạ
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
百
Bách
Trăm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lối đi giữa cánh đồng, người lạ
Ví dụ (5)
wǒ我zài在jiē街shàng上yùdào遇到le了yí一gè个mòshēngrén陌生人。
Tôi đã gặp một người lạ trên phố.
I met a stranger on the street.
zhè这gè个dìfang地方duì对wǒ我láishuō来说hěn很mòshēng陌生。
Nơi này rất xa lạ đối với tôi.
This place is unfamiliar to me.
xiāngjiān乡间qiān阡mò陌jiāocuò交错,fēngjǐng风景yōuměi优美。
Những lối đi giữa cánh đồng đan chéo nhau ở thôn quê, phong cảnh thật tuyệt đẹp.
Country paths crisscross the countryside, and the scenery is beautiful.
wǒmen我们céngjīng曾经shì是hǎo好péngyou朋友,xiànzài现在què却xíng形tóng同mò陌lù路。
Chúng tôi từng là bạn tốt, nhưng giờ đây lại coi nhau như người dưng qua đường.
We used to be good friends, but now we are like complete strangers.
qǐng请búyào不要suíbiàn随便jiētīng接听mòshēng陌生de的diànhuà电话。
Xin đừng tùy tiện nghe những cuộc điện thoại lạ.
Please don't answer calls from strangers casually.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây