漠
丶丶一一丨丨丨フ一一一ノ丶
13
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Vùng đất hoàn toàn không (莫) có lấy một giọt nước (氵) tưới tắm chỉ toàn cát bụi mênh mông chính là sa mạc lạnh nhạt, khô cằn (漠).
Thành phần cấu tạo
漠
sa mạc; lạnh nhạt, thờ ơ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:sa mạc, vùng cát hoang.
Ví dụ (3)
骆驼走过沙漠。
Lạc đà đi qua sa mạc.
Camels walked across the desert.
荒漠地区水源很少。
Vùng hoang mạc có rất ít nguồn nước.
There are very few water sources in desert areas.
这里曾是一片漠地。
Nơi đây từng là một vùng đất hoang cát.
This place was once a barren desert land.
2
tính từ
Nghĩa:lạnh nhạt, thờ ơ.
Ví dụ (3)
他对别人的痛苦很冷漠。
Anh ấy rất lạnh nhạt với nỗi đau của người khác.
He is very indifferent to the suffering of others.
她漠然地看着窗外。
Cô ấy thờ ơ nhìn ra ngoài cửa sổ.
She looked out the window indifferently.
不要用漠视的态度对待问题。
Đừng dùng thái độ xem nhẹ thờ ơ để đối xử với vấn đề.
Do not treat problems with a dismissive attitude.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây