ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
漠
mò
sa mạc, vùng cát hoang.
Hán việt: mạc
丶丶一一丨丨丨フ一一一ノ丶
13
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Vùng đất hoàn toàn không (莫) có lấy một giọt nước (氵) tưới tắm chỉ toàn cát bụi mênh mông chính là sa mạc lạnh nhạt, khô cằn (漠).

Thành phần cấu tạo

漠
mò
sa mạc; lạnh nhạt, thờ ơ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:sa mạc, vùng cát hoang.
Ví dụ (3)
luòtuo骆驼zǒuguò走过shāmò沙漠。
Lạc đà đi qua sa mạc.
Camels walked across the desert.
huāngmò荒漠dìqū地区shuǐyuán水源hěn很shǎo少。
Vùng hoang mạc có rất ít nguồn nước.
There are very few water sources in desert areas.
zhèlǐ这里céng曾shì是yí一piàn片mò漠dì地。
Nơi đây từng là một vùng đất hoang cát.
This place was once a barren desert land.
2
tính từ
Nghĩa:lạnh nhạt, thờ ơ.
Ví dụ (3)
tā他duì对biérén别人de的tòngkǔ痛苦hěn很lěngmò冷漠。
Anh ấy rất lạnh nhạt với nỗi đau của người khác.
He is very indifferent to the suffering of others.
tā她mòrán漠然de地kàn看zhe着chuāngwài窗外。
Cô ấy thờ ơ nhìn ra ngoài cửa sổ.
She looked out the window indifferently.
búyào不要yòng用mòshì漠视de的tàidù态度duìdài对待wèntí问题。
Đừng dùng thái độ xem nhẹ thờ ơ để đối xử với vấn đề.
Do not treat problems with a dismissive attitude.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây