ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
漠不关心
mò bù guān xīn
Thờ ơ, vô cảm, không thèm quan tâm
Hán việt: mạc bất quan tâm
—

Gợi nhớ

Từ "漠不关心" (mò bù guān xīn) mang nghĩa "Thờ ơ, vô cảm, không thèm quan tâm", kết hợp bởi 漠 (mò - mạc): "sa mạc" + 不 (bù - bất): "không" + 关 (guān - quan): "tắt" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 漠: Vùng đất hoàn toàn không (莫) có lấy một giọt nước (氵) tưới tắm chỉ toàn cát bụi mênh mông chính là sa mạc lạnh nhạt, khô cằn (漠). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

漠不关心
mò bù guān xīn
Thờ ơ, vô cảm, không thèm quan tâm
漠
mò • mạc
sa mạc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Thờ ơ, vô cảm, không thèm quan tâm
Ví dụ (3)
wǒmen我们bù不néng能duì对shēnbiān身边xūyào需要bāngzhù帮助de的rén人mòbùguānxīn漠不关心。
Chúng ta không được thờ ơ vô cảm với những người cần giúp đỡ xung quanh mình.
We must not be indifferent to the people around us who need help.
miànduì面对quánqiú全球biànnuǎn变暖de的wèntí问题,méiyǒu没有rènhé任何guójiā国家kěyǐ可以mòbùguānxīn漠不关心。
Đối mặt với vấn đề nóng lên toàn cầu, không có bất kỳ quốc gia nào có thể thờ ơ đứng ngoài cuộc.
In the face of global warming, no country can afford to remain indifferent.
tā他duì对zìjǐ自己de的xuéxí学习tàidù态度jíqí极其lěngmò冷漠,jīhū几乎dào到le了mòbùguānxīn漠不关心de的dìbù地步。
Thái độ của cậu ta đối với việc học của mình vô cùng lạnh nhạt, hầu như đã đến mức không thèm quan tâm.
His attitude toward his own studies is extremely apathetic, almost to the point of complete indifference.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây