ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
荒漠化
huāngmòhuà
Hoang mạc hóa
Hán việt: hoang mạc hóa
—

Gợi nhớ

Từ "荒漠化" (huāngmòhuà) mang nghĩa "Hoang mạc hóa", kết hợp bởi 荒 (huāng - hoang): "Hoang vắng" + 漠 (mò - mạc): "sa mạc" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 荒: Nơi cỏ dại mọc tràn lan (芒) bên những dòng sông cạn trơ đáy (川) không người cày cấy sẽ biến thành vùng đất hoang vắng (荒). • Chữ 漠: Vùng đất hoàn toàn không (莫) có lấy một giọt nước (氵) tưới tắm chỉ toàn cát bụi mênh mông chính là sa mạc lạnh nhạt, khô cằn (漠). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

荒漠化
huāngmòhuà
Hoang mạc hóa
荒
huāng • hoang
Hoang vắng
芒
Chữ Mang
râu hạt lúa (phía trên)
川
Bộ Xuyên
Dòng sông / âm đọc (phía dưới)
漠
mò • mạc
sa mạc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Hoang mạc hóa
Ví dụ (2)
quánqiú全球huāngmòhuà荒漠化fángzhì防治shì是yí一xiàng项chángqī长期ér而jiānjù艰巨de的lìshǐ历史rènwù任务。
Phòng chống hoang mạc hóa toàn cầu là một nhiệm vụ lịch sử lâu dài và gian khổ.
Global desertification prevention and control is a long-term and arduous historical task.
guòdù过度kāikěn开垦shì是yǐnqǐ引起zhè这piàn片píngyuán平原huāngmòhuà荒漠化de的zhíjiē直接yòuyīn诱因。
Khai khẩn quá mức là tác nhân trực tiếp gây ra hiện tượng hoang mạc hóa ở vùng đồng bằng này.
Over-reclamation is the direct cause of desertification on this plain.
2
động từ
Nghĩa:Hoang mạc hóa
Ví dụ (1)
zhíbèi植被bèi被pòhuài破坏hòu后,yuánběn原本féiwò肥沃de的tǔdì土地hěn很kuài快jiù就huāngmòhuà荒漠化le了。
Sau khi thảm thực vật bị phá hủy, vùng đất vốn dĩ màu mỡ đã nhanh chóng bị hoang mạc hóa.
After the vegetation was destroyed, the once-fertile land quickly became desertified.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây