ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蓦
mò
Thình lình, bỗng nhiên, đột nhiên
Hán việt: mạch
一丨丨丨フ一一一ノ丶フフ一
13
—

Gợi nhớ

Giữa lúc chiều tà tĩnh mịch (莫), một chú ngựa (马) bỗng phi vọt qua khiến ai nấy giật mình vì sự thình lình, đột nhiên (蓦).

Thành phần cấu tạo

蓦
mò
Thình lình, bỗng nhiên, đột nhiên
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Thình lình, bỗng nhiên, đột nhiên
Ví dụ (3)
mòránhuíshǒu蓦然回首,nà那rén人què却zài在dēnghuǒlánshān灯火阑珊chù处。
Thình lình ngoảnh đầu lại, người đó lại ở nơi đèn đuốc lụi tàn.
Turning around suddenly, that person was right where the lights dim.
mò蓦de地guāqǐ刮起le了yí一zhèn阵dàfēng大风。
Bỗng nhiên nổi lên một trận gió lớn.
Suddenly a strong wind blew up.
xīnlǐ心里mòrán蓦然shēngqǐ升起yì一gǔ股nuǎn暖yì意。
Trong lòng thình lình dấy lên một luồng hơi ấm.
A warm feeling suddenly rose in the heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây