ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蓦然
mò rán
Bỗng nhiên, đột nhiên, thoắt cái
Hán việt: mạch nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "蓦然" (mò rán) mang nghĩa "Bỗng nhiên, đột nhiên, thoắt cái", kết hợp bởi 蓦 (mò - mạch): "Thình lình" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蓦: Giữa lúc chiều tà tĩnh mịch (莫), một chú ngựa (马) bỗng phi vọt qua khiến ai nấy giật mình vì sự thình lình, đột nhiên (蓦). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

蓦然
mò rán
Bỗng nhiên, đột nhiên, thoắt cái
蓦
mò • mạch
Thình lình
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (phía dưới)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Bỗng nhiên, đột nhiên, thoắt cái
Ví dụ (3)
mòránhuíshǒu蓦然回首,nà那rén人què却zài在dēnghuǒlánshān灯火阑珊chù处。
Bất chợt quay đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng ở nơi đèn lửa lụi tàn.
Suddenly turning my head, I find that person standing where the lights are dim.
tīngdào听到hūhǎnshēng呼喊声,tā他mòrán蓦然tíngxià停下le了jiǎobù脚步。
Nghe thấy tiếng kêu la, anh ta bỗng nhiên dừng bước chân lại.
Hearing the shouts, he suddenly stopped in his tracks.
mòrán蓦然zhījiān之间,tiānkōng天空zhōng中xiàqǐ下起le了piáopōdàyǔ瓢泼大雨。
Thốt nhiên, trên bầu trời trút xuống một cơn mưa như trút nước.
All of a sudden, torrential rain began to pour from the sky.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây