ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蓦然回首
mò rán huí shǒu
bỗng nhiên quay đầu xem lại, đột nhiên nhận ra
Hán việt: mạch nhiên hồi thủ
—

Gợi nhớ

Từ "蓦然回首" (mò rán huí shǒu) mang nghĩa "bỗng nhiên quay đầu xem lại, đột nhiên nhận ra", kết hợp bởi 蓦 (mò - mạch): "Thình lình" + 然 (rán - nhiên): "như vậy" + 回 (huí - hồi): "về" + 首 (shǒu - thủ): "bài (như trong bài hát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蓦: Giữa lúc chiều tà tĩnh mịch (莫), một chú ngựa (马) bỗng phi vọt qua khiến ai nấy giật mình vì sự thình lình, đột nhiên (蓦). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然). • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 首: Cái đầu người với chỏm tóc phía trên (丷) và chiếc mũi ở giữa khuôn mặt (自) luôn vươn lên dẫn đầu, cũng là lượng từ chỉ từng bài thơ, bài hát (首).

Thành phần cấu tạo

蓦然回首
mò rán huí shǒu
bỗng nhiên quay đầu xem lại, đột nhiên nhận ra
蓦
mò • mạch
Thình lình
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (phía dưới)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
首
shǒu • thủ
bài (như trong bài hát
丷
Bộ Bát ngửa
Chỏm tóc trên đỉnh đầu (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, khuôn mặt ở giữa đầu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:bỗng nhiên quay đầu xem lại, đột nhiên nhận ra
Ví dụ (3)
mòránhuíshǒu蓦然回首,wǒ我fāxiàn发现tā他yìzhí一直zài在shēnhòu身后mòmò默默zhīchí支持wǒ我。
Bất chợt quay đầu nhìn lại, tôi phát hiện anh ấy luôn lặng lẽ ủng hộ mình.
Looking back suddenly, I found he had been silently supporting me behind.
mòránhuíshǒu蓦然回首,xǔduō许多wǎngshì往事yǒng涌shàng上xīntóu心头。
Chợt ngoảnh lại, bao nhiêu chuyện cũ lại trào dâng trong lòng.
Suddenly looking back, many past memories surged up.
zǒu走zài在shúxī熟悉de的jiēdào街道shàng上,tā她mòránhuíshǒu蓦然回首。
Đi trên con phố quen thuộc, cô ấy bất chợt ngoảnh đầu nhìn lại.
Walking on the familiar street, she looked back abruptly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây