沫
丶丶一一一丨ノ丶
8
口
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những giọt nước (氵) bắn tung lên ở phần ngọn sóng (末) tạo thành lớp bong bóng trắng xóa gọi là bọt nước (沫).
Thành phần cấu tạo
沫
bọt nước, bọt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
末
Mạt
Cuối / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bọt nước, bọt, bọt mép.
Ví dụ (5)
啤酒上有很多泡沫。
Có rất nhiều bọt trên cốc bia.
There is a lot of foam on the beer.
这对老夫妻相濡以沫了几十年。
Đôi vợ chồng già này đã đồng cam cộng khổ cùng nhau suốt mấy chục năm.
This elderly couple has stood by each other through thick and thin for decades.
他咽了一口唾沫。
Anh ấy nuốt một ngụm nước bọt.
He swallowed a mouthful of saliva.
病毒可以通过飞沫传播。
Virus có thể lây truyền qua các giọt bắn (bọt khí).
Viruses can be transmitted through droplets.
那个病人突然倒地,口吐白沫。
Bệnh nhân đó đột nhiên ngã gục xuống đất, miệng sùi bọt mép.
The patient suddenly collapsed and began foaming at the mouth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây