ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泡沫
pàomò
bọt, bong bóng (nghĩa đen lẫn nghĩa bóng trong kinh tế), xốp (vật liệu).
Hán việt: bào mạt
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "泡沫" (pàomò) mang nghĩa "bọt", kết hợp bởi 泡 (pào / pāo - bào): "bọt" + 沫 (mò - mạt): "bọt nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 泡: Làn nước (氵) bao bọc (包) trọn quanh những búp trà khô làm chúng nở bung ra và sủi tăm lăn tăn là bọt nước, pha trà, ngâm (泡). • Chữ 沫: Những giọt nước (氵) bắn tung lên ở phần ngọn sóng (末) tạo thành lớp bong bóng trắng xóa gọi là bọt nước (沫).

Thành phần cấu tạo

泡沫
pàomò
bọt
泡
pào / pāo • bào
bọt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)
沫
mò • mạt
bọt nước
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
末
Mạt
Cuối / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bọt, bong bóng (nghĩa đen lẫn nghĩa bóng trong kinh tế), xốp (vật liệu).
Ví dụ (5)
dǎo倒píjiǔ啤酒de的shíhou时候yào要xiǎoxīn小心,bié别nòng弄chū出tàiduō太多pàomò泡沫。
Khi rót bia phải cẩn thận, đừng để tạo ra quá nhiều bọt.
Be careful when pouring beer, and try not to create too much foam.
zhè这féizào肥皂de的pàomò泡沫hěn很fēngfù丰富,qù去wū污nénglì能力qiáng强。
Bọt của loại xà phòng này rất nhiều (phong phú), khả năng tẩy rửa mạnh.
This soap produces a rich lather and has strong cleaning power.
hǎilàng海浪pāidǎ拍打zhe着yánshí岩石,jīqǐ激起báisè白色de的pàomò泡沫。
Sóng biển vỗ vào vách đá, tung lên những bọt nước trắng xóa.
The waves crashed against the rocks, kicking up white foam.
fángdìchǎn房地产shìchǎng市场de的pàomò泡沫zuìzhōng最终háishi还是pòliè破裂le了。
Bong bóng thị trường bất động sản cuối cùng cũng đã vỡ.
The real estate bubble eventually burst.
wǒmen我们yào要jǐngtì警惕jīngjì经济fánróng繁荣bèihòu背后de的pàomò泡沫。
Chúng ta phải cảnh giác với bong bóng đằng sau sự phồn vinh của nền kinh tế.
We must stay alert to the bubble behind economic prosperity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây