ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
市场泡沫
shìchǎng pàomò
bong bóng thị trường, bong bóng kinh tế
Hán việt: thị trường bào mạt
—

Gợi nhớ

Từ "市场泡沫" (shìchǎng pàomò) mang nghĩa "bong bóng thị trường, bong bóng kinh tế", kết hợp bởi 市 (shì - thị): "Thành phố" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân" + 泡 (pào / pāo - bào): "bọt" + 沫 (mò - mạt): "bọt nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场). • Chữ 泡: Làn nước (氵) bao bọc (包) trọn quanh những búp trà khô làm chúng nở bung ra và sủi tăm lăn tăn là bọt nước, pha trà, ngâm (泡). • Chữ 沫: Những giọt nước (氵) bắn tung lên ở phần ngọn sóng (末) tạo thành lớp bong bóng trắng xóa gọi là bọt nước (沫).

Thành phần cấu tạo

市场泡沫
shìchǎng pàomò
bong bóng thị trường, bong bóng kinh tế
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
泡
pào / pāo • bào
bọt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)
沫
mò • mạt
bọt nước
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
末
Mạt
Cuối / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bong bóng thị trường, bong bóng kinh tế
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析shìchǎng市场pàomò泡沫。
Phòng tài vụ đang phân tích bong bóng thị trường (bong bóng kinh tế).
The finance department is analyzing the market bubble.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出shìchǎng市场pàomò泡沫。
Trong báo cáo cần liệt kê bong bóng thị trường (bong bóng kinh tế).
The market bubble needs to be listed in the report.
shìchǎng市场pàomò泡沫xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Bong bóng thị trường (bong bóng kinh tế) cần quản lý xác nhận.
The market bubble requires confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây